我们需要降低贸易逆差。
wǒmen xūyào jiàngdī màoyì nìchā.
“Chúng ta cần giảm tỉ lệ nhập siêu.”
我们需要降低贸易逆差。
wǒmen xūyào jiàngdī màoyì nìchā.
“Chúng ta cần giảm tỉ lệ nhập siêu.”
为了还债,她努力打工。
wèile huánzhài, tā nǔlì dǎgōng.
“Để trả nợ, cô ấy chăm chỉ làm thêm.”
这个国家的储蓄率很高。
Zhège guójiā de chúxù lǜ hěn gāo.
“Tỷ lệ tiết kiệm của quốc gia này rất cao.”
广大乡村青年通过参加免费职业技能培训掌握了一技之长,在家门口的现代化农业产业园里实现了体面劳动挣钱致富。
Guǎng dà xiāng cūn qīng nián tōng guò cān jiā miǎn fèi zhí yè jì néng péi xùn zhǎng wò le yī jì zhī cháng, zài jiā mén kǒu de xiàn dài huà nóng yè chǎn yè yuán lǐ shí xiàn le tǐ miàn láo dòng zhèng qián zhì fù.
“Đông đảo thanh niên nông thôn thông qua việc tham gia các khóa đào tạo kỹ năng nghề miễn phí đã nắm vững tay nghề vững chắc, thực hiện lao động đường hoàng kiếm tiền làm giàu ngay tại khu công viên công nghiệp nông nghiệp hiện đại gần nhà.”
他的花销超过了预算。
tā de huāxiao chāoguòle yùsuàn.
“Chi phí của anh ấy đã vượt ngân sách.”
我们国家有贸易顺差。
wǒmen guójiā yǒu màoyì shùnchā.
“Nước chúng ta có thặng dư thương mại.”
现在用手机支付非常方便。
Xiànzài yòng shǒujī zhīfù fēicháng fāngbiàn.
“[biàn - Tính từ / Phó từ] Bây giờ thanh toán bằng điện thoại di động vô cùng thuận tiện.”
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
“Bộ quần áo này đắt quá.”
应付账款影响资金周转。
yìngfù zhàng kuǎn yǐngxiǎng zījīn zhōuzhuǎn.
“Các khoản phải trả ảnh hưởng đến dòng tiền.”
我把皮夹放在桌子上。
Wǒ bǎ pí jiá fàng zài zhuō zi shàng.
“Tôi để ví trên bàn.”
我用优惠卷买了东西。
wǒ yòng yōuhuì quàn mǎile dōngxi.
“Tôi đã dùng phiếu giảm giá để mua đồ.”
这分行工作人员很热情。
zhè fēnháng gōngzuò rényuán hěn rèqíng.
“Nhân viên làm việc chi nhánh ngân hàng này rất nhiệt tình.”
我对银行业很感兴趣。
wǒ duì yínháng yè hěn gǎn xìngqù.
“Tôi rất quan tâm đến ngành ngân hàng.”
会计每个月都要做工资表。
Kuàijì měi gè yuè dōu yào zuò gōngzī biǎo.
“Kế toán mỗi tháng đều phải lập bảng lương.”
装修房子又费钱又费时间。
zhuāngxiū fángzi yòu fèiqián yòu fèi shíjiān
“Trang trí nhà cửa vừa tốn tiền vừa tốn thời gian.”
他正在躲债主。
tā zhèngzài duǒzhài zhǔ.
“Anh ta đang trốn chủ nợ.”
这个商品的运输费是多少?
zhège shāngpǐn de yùnshūfèi shì duōshao?
“Phí vận chuyển của sản phẩm này là bao nhiêu?”
公司正在降低成本。
gōngsī zhèngzài jiàngdī chéngběn.
“Công ty đang giảm chi phí.”
我想开一个银行账户。
wǒ xiǎng kāi yī gè yínháng zhànghù.
“Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.”
这次买东西可以挂账吗?
Zhè cì mǎi dōngxi kěyǐ guàzhàng ma?
“Lần này mua hàng có thể cho nợ không?”
我们要学会量入为出。
wǒmen yào xuéhuì liàngrùwéichū.
“Chúng ta phải biết chi tiêu theo thu nhập.”
这是“筹资”的一个常用表达。
Zhè shì "chóuzī" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "gọi vốn huy động".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế