他是个吝啬鬼。
tā shìgè lìnsè guǐ.
“Anh ấy là một thánh keo kiệt.”
他是个吝啬鬼。
tā shìgè lìnsè guǐ.
“Anh ấy là một thánh keo kiệt.”
高科技上市企业在年度股东大会上审议并通过了关于加大前沿核心技术研发投入的重大战略决议。
Gāo kē jì shàng shì qǐ yè zài nián dù gǔ dōng dà huì shàng shěn yì bìng tōng guò le guān yú jiā dà qián yán hé xīn jì shù yán fā tóu rù de zhòng dà zhàn lüè jué yì.
“Doanh nghiệp công nghệ cao niêm yết trên sàn chứng khoán tại Đại hội đồng Cổ đông thường niên đã thẩm tra và biểu quyết thông qua bản nghị quyết chiến lược trọng đại về việc tăng cường đầu tư cho nghiên cứu phát triển công nghệ lõi tiên phong.”
和平、发展、合作、共赢是不可阻挡的历史潮流,任何逆历史潮流而动的阵营对抗与脱钩断链图谋终将失败。
Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shì bù kě zǔ dǎng de lì shǐ cháo liú, rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng de zhèn yíng duì kàng yǔ tuō gōu duàn liàn tú móu zhōng jiāng shī bài.
“Hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng là trào lưu dòng chảy lịch sử không thể ngăn cản, bất kỳ mưu đồ nào đi ngược lại dòng chảy lịch sử như chia rẽ đối đầu phe phái hay cắt đứt chuỗi cung ứng cuối cùng đều sẽ thất bại.”
中国人民银行限量公开发行的一套航空航天重大成就纪念硬币,工艺精湛绝伦、极具收藏与鉴赏价值。
Zhōng guó rén mín yín háng xiàn liàng gōng kāi fā xíng de yī tào háng kōng háng tiān zhòng dà chéng jiù jì niàn yìng bì, gōng yì jīng zhàn jué lún, jí jù shōu cáng yǔ jiàn shǎng jià zhí.
“Bộ đồng xu kỷ niệm thành tựu hàng không vũ trụ trọng đại do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành công khai có giới hạn sở hữu kỹ thuật chế tác tinh xảo tuyệt mỹ, có giá trị sưu tầm và thưởng lãm vô cùng cao.”
国家金融管理部门持续提升外籍来华科学家与专家在境内使用外币兑换与移动支付的便利化水平。
Guó jiā jīn róng guǎn lǐ bù mén chí xù tí shēng wài jí lái huá kē xué jiā yǔ zhuān jiā zài jìng nèi shǐ yòng wài bì duì huàn yǔ yí dòng zhī fù de biàn lì huà shuǐ píng.
“Cơ quan quản lý tài chính quốc gia liên tục nâng cao mức độ thuận tiện hóa của thanh toán di động và đổi ngoại tệ ngoại tệ trong nước dành cho các chuyên gia và nhà khoa học nước ngoài đến Trung Quốc.”
他的月收入比我多一倍。
tā de yuè shōurù bǐ wǒ duō yī bèi.
“Thu nhập hàng tháng của anh ấy gấp đôi tôi.”
财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。
Cái wù bào xiāo shí qǐng wù bì fù shàng hé guī yǒu xiào de diàn zi zēng zhí shuì fā piào yǔ duì yìng de xiāo fèi míng xì dān jù.
“Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.”
他的收入很高。
tā de shōu rù hěn gāo 。
“Thu nhập của anh ấy rất cao.”
我在银行开了一个新户头。
wǒ zài yínháng kāile yīgè xīn hùtóu.
“Tôi đã mở một tài khoản mới ở ngân hàng.”
铜钿 (铜钱,也泛指款子,钱财)。
tóng tián(tóngqián,yě fànzhǐ kuǎnzǐ,qiáncái)。
“Tiền đồng”
加快建设金融强国,做好科技金融、绿色金融、普惠金融、养老金融、数字金融五篇大文章。
Jiā kuài jiàn shè jīn róng qiáng guó, zuò hǎo kē jì jīn róng, lǜ sè jīn róng, pǔ huì jīn róng, yǎng lǎo jīn róng, shù zì jīn róng wǔ piān dà wén zhāng.
“Đẩy nhanh xây dựng cường quốc tài chính, làm tốt năm bài toán lớn: tài chính công nghệ, tài chính xanh, tài chính bao trùm, tài chính dưỡng lão và tài chính số.”
市场价格的走势如何?
shìchǎng jiàgé de zǒushì rúhé?
“Xu hướng giá cả thị trường thế nào?”
外国资本主义的侵入,曾对中国的封建经济起了解体的作用。
wàiguó zīběn zhǔyì de qīnrù, céng duì Zhōngguó de fēngjiàn jīngjì qǐ liǎo jiětǐ de zuòyòng.
“Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.”
他的身价比以前高了。
tā de shēnjià bǐ yǐqián gāole.
“Giá trị xã hội của anh ấy cao hơn trước.”
他还款偿清了债务。
tā huán kuǎn cháng qīngle zhàiwù.
“Anh ấy đã trả hết nợ.”
我们家欠了很多费。
wǒmen jiā qiànle hěnduō fèi.
“Nhà chúng ta nợ rất nhiều phí.”
这个手机一千块。
Zhè gè shǒujī yì qiān kuài.
“Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.”
村集体经济合作社依托特色现代生态果园产业实现了丰厚盈利,年终为全体入股村民举行了喜气洋洋的现金分红大会。
Cūn jí tǐ jīng jì hé zuò shè yī tuō tè sè xiàn dài shēng tài guǒ yuán chǎn yè shí xiàn le fēng hòu yíng lì, nián zhōng wèi quán tǐ rù gǔ cūn mín jǔ xíng le xǐ qì yáng yáng de xiàn jīn fēn hóng dà huì.
“Hợp tác xã kinh tế tập thể của thôn dựa vào ngành vườn cây ăn quả sinh thái hiện đại đặc sắc đã đạt được lợi nhuận lớn hậu hĩnh, vào dịp cuối năm đã tổ chức đại hội chia cổ tức bằng tiền mặt ngập tràn niềm vui tươi phấn khởi cho toàn thể bà con dân làng góp cổ phần.”
他们通过融资扩大规模。
tāmen tōngguò róngzī kuòdà guīmó.
“Họ mở rộng quy mô thông qua việc huy động vốn.”
他以渊博的才学闻名于世。
tā yǐ yuānbó de cáixué wénmíng yú shì.
“Anh ấy nổi tiếng khắp thế giới nhờ tài năng và học vấn uyên bác của mình.”
他的贪欲不知满足。
tā de tān yù bù zhī mǎn zú
“Tham lam của anh ta không biết đủ”
我们的薪金每年会自动增长。
wǒmen de xīnjīn měinián huì zìdòng zēngzhǎng
“Tiền lương của chúng tôi sẽ tăng tự động hàng năm.”
现款跟帐上的数目没有出入。
xiànkuǎn gēn zhàng shàng de shùmù méiyǒu chūrù。
“Tiền mặt khớp với con số trong sổ sách.”
这是“铸币”的一个常用表达。
Zhè shì "zhùbì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "đúc tiền xu lưu hành".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế