✦ ▲
Chủ đề: Thương mại & Đàm phán kinh doanh
✦ ▲
✦ 合同
✦ 报价
✦ 发票
✦ 客户
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

在正式签署具有法律效力的商务合作合同之前,法务团队必须逐条审核合同关键条款。

Zài zhèng shì qiān shǔ jù yǒu fǎ lǜ xiào lì de shāng wù hé zuò hé tóng zhī qián, fǎ wù tuán duì bì xū zhú tiáo shěn hé hé tóng guān jiàn tiáo kuǎn.

“Trước khi chính thức ký kết hợp đồng hợp tác thương mại có hiệu lực pháp lý, bộ phận pháp chế bắt buộc phải rà soát thẩm định từng điều khoản then chốt trong hợp đồng.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。

Zài jīng lì le duō lún jiān kǔ zhuó jué de kuà guó shuāng biān tán pàn hòu, liǎng guó zhèng shì dá chéng le quán miàn xuē jiǎn tàn guān shuì yǔ mào yì bì lěi de lǐ chéng bēi shì zì mào xié dìng.

“Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng

请供应商在今天下班前发送最新报价。

qǐng gōng yìng shāng zài jīn tiān xià bān qián fā sòng zuì xīn bào jià 。

“Xin nhà cung ứng gửi báo giá mới nhất trước giờ tan làm hôm nay.”

#4 HSK 5 Danh từ

财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。

Cái wù bào xiāo shí qǐng wù bì fù shàng hé guī yǒu xiào de diàn zi zēng zhí shuì fā piào yǔ duì yìng de xiāo fèi míng xì dān jù.

“Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.”

Bộ: 襾 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

在大科学装置超高洁净特种钛合金真空室采购合同中,双方依法约定了定金条款以确保超精密工期按时交付。

Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng tè zhǒng tài hé jīn zhēn kōng shì cǎi gòu hé tóng zhōng, shuāng fāng yī fǎ yuē dìng le dìng jīn tiáo kuǎn yǐ què bǎo chāo jīng mì gōng qī àn shí jiāo fù.

“Trong hợp đồng mua sắm buồng chân không hợp kim titan đặc chủng siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, hai bên đã thỏa thuận theo pháp luật điều khoản tiền đặt cọc tiền cọc để bảo đảm tiến độ thi công siêu chính xác được bàn giao đúng hạn.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

任何单方面违约行为都须承担法律赔偿。

rèn hé dān fāng miàn wéi yuē xíng wéi dōu xū chéng dān fǎ lǜ péi cháng 。

“Mọi hành vi đơn phương vi phạm hợp đồng đều phải bồi thường theo luật.”

#8 HSK 5 Danh từ

在平等互利与相互尊重的坚实基础上,双方正式签署了新一代清洁能源联合开发战略合作备忘录。

Zài píng děng hù lì yǔ xiāng hù zūn zhòng de jiān shí jī chǔ shàng, shuāng fāng zhèng shì qiān shǔ le xīn yí dài qīng jié néng yuán lián hé kāi fā zhàn lüè hé zuò bèi wàng lù.

“Trên nền tảng vững chắc của sự bình đẳng đôi bên cùng có lợi và tôn trọng lẫn nhau, hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược cùng khai thác năng lượng sạch thế hệ mới.”

Bộ: 方 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在联合国国际气候大会闭幕式上,近两百个缔约方代表共同正式签署了具有法律约束力的全球碳减排行动新协议。

Zài lián hé guó guó jì qì hòu dà huì bì mù shì shàng, jìn liǎng bǎi gè dì yuē fāng dài biǎo gòng tóng zhèng shì qiān shǔ le jù yǒu fǎ lǜ yuē shù lì de quán qiú tàn jiǎn pái háng dòng xīn xié yì.

“Tại lễ bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, đại diện của gần 200 bên tham gia công ước đã cùng nhau chính thức ký kết thỏa thuận hành động giảm phát thải carbon toàn cầu mới có tính ràng buộc pháp lý.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国际经贸法律专家团队逐字逐句严密审查多边投资协定草案中的每一项关键条款,坚决捍卫国家海外权益。

Guó jì jīng mào fǎ lǜ zhuān jiā tuán duì zhú zì zhú jù yán mì shěn chá duō biān tóu zī xié dìng cǎo àn zhōng de měi yī xiàng guān jiàn tiáo kuǎn, jiān jué hàn wèi guó jiā hǎi wài quán yì.

“Đội ngũ chuyên gia pháp luật kinh tế thương mại quốc tế đã kiểm tra rà soát nghiêm ngặt từng câu từng chữ đối với từng điều khoản then chốt trong dự thảo hiệp định đầu tư đa phương, kiên quyết bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài của quốc gia.”

Bộ: 夂 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的支线客机以优异的安全可靠性与卓越的燃油经济性,赢得了海内外多家航空公司的客户订单。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de zhī xiàn kè jī yǐ yōu yì de ān quán kě kào xìng yǔ zhuó yuè de rán yóu jīng jì xìng, yíng dé le hǎi nèi wài duō jiā háng kōng gōng sī de kè hù dìng dān.

“Máy bay chở khách đường bay ngắn do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo với độ an toàn tin cậy vượt trội cùng tính kinh tế tiết kiệm nhiên liệu xuất sắc đã giành được các đơn đặt hàng khách hàng từ nhiều hãng hàng không trong và ngoài nước.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

双方代表正在就合作细节进行友好商谈。

shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。

“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →