Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 Chủ đề Từ vựng

正规企业都依法为全职员工按时足额缴纳五险一金。

zhèng guī qǐ yè dōu yī fǎ wèi quán zhí yuán gōng àn shí zú é jiǎo nà wǔ xiǎn yì jīn 。

“Doanh nghiệp chuẩn chỉnh đều đóng đầy đủ 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở cho nhân viên chính thức theo luật.”

#8 Chủ đề Từ vựng

被我发现你宰客的话,我就回来找你补差价。

Bèi wǒ fāxiàn nǐ zǎi kè dehuà, wǒ jiù huílái zhǎo nǐ bǔ chājià.

“Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.”

#9 HSK 6 Danh từ

各级政府在重大基础设施建设土地征收补偿安置工作中,严格依法规范操作,切实保障被征地农民合法权益。

Gè jí zhèng fǔ zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì gōng zuò zhōng, yán gé yī fǎ guī fàn cāo zuò, qiè shí bǎo zhàng bèi zhēng dì nóng mín hé fǎ quán yì.

“Chính quyền các cấp trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng tái định cư thu hồi trưng thu đất đai xây dựng cơ sở hạ tầng trọng đại đã thao tác quy chuẩn nghiêm ngặt theo pháp luật, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người nông dân bị thu hồi đất.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ
支付宝
zhī fù bǎo CHI PHÓ BẢO

ví điện tử Alipay

在中国出门只要带一部手机,用支付宝就能轻松付款。

Zài Zhōngguó chūmén zhǐyào dài yí bù shǒujī, yòng Zhīfùbǎo jiù néng qīngsōng fùkuǎn.

“Ở Trung Quốc ra ngoài chỉ cần mang theo điện thoại, dùng Alipay là có thể thanh toán dễ dàng.”

Bộ: 支 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

购物就得货比三家不吃亏。

gòuwù jiù děi huòbǐsānjiābùchīkuī.

“Mua sắm thì phải tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt.”

Bộ: 亻 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →