你们什么时候结帐?
nǐmen shénme shíhòu jié zhàng?
“Khi nào các bạn kết toán sổ sách?”
你们什么时候结帐?
nǐmen shénme shíhòu jié zhàng?
“Khi nào các bạn kết toán sổ sách?”
他是个吃软饭的小白脸。
tā shìgè chī ruǎn fàn de xiǎobáiliǎn.
“Hắn ta là một kẻ ăn bám.”
我昨天刚交了房租,所以没钱了。
wǒ zuótiān gāng jiāole fángzū, suǒyǐ méi qiánle.
“Hôm qua tớ vừa đóng tiền nhà, giờ rỗng túi rồi.”
我们会给您代付款。
wǒmen huì gěi nín dàifùkuǎn.
“Chúng tôi sẽ thanh toán hộ cho bạn.”
这件衣服贵,但质量好。
zhè jiàn yīfu guì, dàn zhìliàng hǎo.
“Cái áo này đắt nhưng chất lượng tốt.”
这辆车的总价是多少?
Zhè liàng chē de zǒng jià shì duō shǎo?
“Giá tổng cộng của chiếc xe này là bao nhiêu?”
正规企业都依法为全职员工按时足额缴纳五险一金。
zhèng guī qǐ yè dōu yī fǎ wèi quán zhí yuán gōng àn shí zú é jiǎo nà wǔ xiǎn yì jīn 。
“Doanh nghiệp chuẩn chỉnh đều đóng đầy đủ 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở cho nhân viên chính thức theo luật.”
被我发现你宰客的话,我就回来找你补差价。
Bèi wǒ fāxiàn nǐ zǎi kè dehuà, wǒ jiù huílái zhǎo nǐ bǔ chājià.
“Nếu tôi phát hiện bạn chặt chém khách, tôi sẽ quay lại với bạn để bù lại khoản tiền chênh lệch.”
各级政府在重大基础设施建设土地征收补偿安置工作中,严格依法规范操作,切实保障被征地农民合法权益。
Gè jí zhèng fǔ zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì gōng zuò zhōng, yán gé yī fǎ guī fàn cāo zuò, qiè shí bǎo zhàng bèi zhēng dì nóng mín hé fǎ quán yì.
“Chính quyền các cấp trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng tái định cư thu hồi trưng thu đất đai xây dựng cơ sở hạ tầng trọng đại đã thao tác quy chuẩn nghiêm ngặt theo pháp luật, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người nông dân bị thu hồi đất.”
在中国出门只要带一部手机,用支付宝就能轻松付款。
Zài Zhōngguó chūmén zhǐyào dài yí bù shǒujī, yòng Zhīfùbǎo jiù néng qīngsōng fùkuǎn.
“Ở Trung Quốc ra ngoài chỉ cần mang theo điện thoại, dùng Alipay là có thể thanh toán dễ dàng.”
我们通过众筹买了新设备。
Wǒmen tōngguò zhòngchóu mǎile xīn shèbèi.
“Chúng tôi đã mua thiết bị mới thông qua gây quỹ cộng đồng.”
医疗保险用来报销住院费用。
yīliáo bǎoxiǎn yòng lái fù xiāo zhùyuàn fèiyòng.
“Bảo hiểm y tế dùng để thanh toán chi phí nằm viện.”
他想投保汽车保险。
tā xiǎng tóubǎo qìchē bǎoxiǎn.
“Anh ấy muốn mua bảo hiểm xe hơi.”
他们的购买力有限。
tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.
“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”
被除数是24,除数是6。
Bèichúshù shì 24, chúshù shì 6.
“Số bị chia là 24, số chia là 6.”
购物就得货比三家不吃亏。
gòuwù jiù děi huòbǐsānjiābùchīkuī.
“Mua sắm thì phải tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt.”
越南的国内生产总值持续增长。
Yuènán de guónèi shēngchǎn zǒng zhí chíxù zēngzhǎng.
“GDP của Việt Nam liên tục tăng trưởng.”
奶奶卖掉了那张桌子。
nǎinai màidiào le nà zhāng zhuōzi.
“Bà nội đã bán cái bàn đó rồi.”
水中有很多小气泡。
shuǐzhōng yǒu hěnduō xiǎo qìpào.
“Trong nước có nhiều bọt khí.”
我已提交申购申请。
Wǒ yǐ tíjiāo shēngòu shēnqǐng.
“Tôi đã nộp đơn đăng ký đấu giá để mua.”
这单商品邮费自付。
zhè dān shāngpǐn yóufèi zì fù.
“Mặt hàng này cần tự trả bưu phí.”
政府决定降低个人所得税率。
zhèngfǔ juédìng jiàngdī gèrén suǒdéshuì lǜ.
“Chính phủ quyết định giảm tỷ suất thuế thu nhập cá nhân.”
他预付了下个月的房租。
tā yùfùle xià gè yuè de fángzū.
“Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà tháng sau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế