Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。

Wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn xiāo liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū quán qiú dì yī, zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì zōng hé jìng zhēng yōu shì yǔ pǐn pái yǐng xiǎng lì.

“Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Tính từ

在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。

Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.

“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

海外爱国学者将毕生珍藏的珍贵古代科技古籍善本文献无偿捐赠给国家图书馆永久珍藏与数字化共享。

Hǎi wài ài guó xué zhě jiāng bì shēng zhēn cáng de zhēn guì gǔ dài kē jì gǔ jí shàn běn wén xiàn wú cháng juān zèng gěi guó jiā tú shū guǎn yǒng jiǔ zhēn cáng yǔ shù zì huà gòng xiǎng.

“Người học giả yêu nước ở nước ngoài đã hiến tặng quyên tặng vô điều kiện toàn bộ tài liệu văn hiến sách cổ khoa học kỹ thuật cổ đại vô giá được mình trân quý cất giữ cả đời cho Thư viện Quốc gia lưu giữ vĩnh viễn và chia sẻ số hóa.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

当局已采取措施防止偷税漏税。

dāngjú yǐ cǎiqǔcuòshī fángzhǐ tōushuì lòushuì

“Cơ quan chức năng đã áp dụng biện pháp để ngăn chặn việc trốn thuế và lỗ hổng thuế.”

#18 HSK 6 Danh từ

人民币跨境支付系统功能持续优化,推动人民币作为国际贸易结算与储备货币的国际化进程稳步向前迈进。

Rén mín bì kuà jìng zhī fù xì tǒng gōng néng chí xù yōu huà, tuī dòng rén mín bì zuò wéi guó jì mào yì jié suàn yǔ chǔ bèi huò bì de guó jì huà jìn chéng wěn bù xiàng qián mài jìn.

“Hệ thống thanh toán xuyên biên giới bằng đồng Nhân dân tệ không ngừng được tối ưu hóa, thúc đẩy tiến trình quốc tế hóa của đồng Nhân dân tệ với tư cách là đồng tiền thanh toán thương mại và dự trữ quốc tế từng bước vững chắc tiến lên.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

在严谨的科学探索实践中,任何学术理论观点与结论都必须有确凿实证支撑,不能人云亦云盲从片面说法。

Zài yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí jiàn zhōng, rèn hé xué shù lǐ lùn guān diǎn yǔ jié lùn dōu bì xū yǒu què záo shí zhèng zhī chēng, bù néng rén yún yì yún máng cóng piàn miàn shuō fǎ.

“Trong thực tiễn thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bất kỳ kết luận và quan điểm lý luận học thuật nào cũng bắt buộc phải có bằng chứng xác thực làm điểm tựa, không thể mù quáng tin theo cách nói quan điểm phiến diện của người khác.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →