Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#4 HSK 5 Danh từ

尽管移动无感支付已经高度普及,出租车司机依然随车常备适量零钱以方便老年乘客现金结算。

Jǐn guǎn yí dòng wú gǎn zhī fù yǐ jīng gāo dù pǔ jí, chū zū chē sī jī yī rán suí chē cháng bèi shì liàng líng qián yǐ fāng biàn lǎo nián chéng kè xiàn jīn jié suàn.

“Mặc dù thanh toán di động một chạm đã phổ cập rộng rãi, nhưng các tài xế taxi vẫn luôn chuẩn bị sẵn một lượng tiền lẻ vừa đủ trên xe để tiện cho người già thanh toán bằng tiền mặt.”

Bộ: 雨 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

通过优化供应链仓储物流管理,该制造企业大幅降低了产品全生命周期的综合运营费用。

Tōng guò yōu huà gōng yìng liàn cāng chǔ wù liú guǎn lǐ, gāi zhì zào qǐ yè dà fú jiàng dī le chǎn pǐn quán shēng mìng zhōu qī de zōng hé yùn yíng fèi yòng.

“Thông qua việc tối ưu hóa quản lý kho bãi logistics trong chuỗi cung ứng, doanh nghiệp sản xuất này đã hạ giảm đáng kể tổng chi phí vận hành trong toàn bộ vòng đời sản phẩm.”

Bộ: 用 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

商业银行严格执行国家普惠金融贷款利率优惠政策,有效降低了科创小微企业的利息融资负担。

Shāng yè yín háng yán gé zhí xíng guó jiā pǔ huì jīn róng dài kuǎn lì lǜ yōu huì zhèng cè, yǒu xiào jiàng dī le kē chuàng xiǎo wēi qǐ yè de lì xī róng zī fù dān.

“Các ngân hàng thương mại thực thi nghiêm túc chính sách ưu đãi lãi suất vay vốn tài chính bao trùm của Nhà nước, giảm thiểu thiết thực gánh nặng lãi suất huy động vốn của các doanh nghiệp nhỏ và vừa đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 心 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Động từ

青年科研团队面对卡脖子技术难题敢打敢拼,拿出了具备完全自主知识产权的核心攻关方案。

Qīng nián kē yán tuán duì miàn duì qiǎ bó zi jì shù nán tí gǎn dǎ gǎn pīn, ná chū le jù bèi wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de hé xīn gōng guān fāng àn.

“Nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi đứng trước nan đề công nghệ nghẽn cổ chai dám nghĩ dám làm, đã đưa ra lấy ra phương án xung kích cốt lõi sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →