这家公司形成了寡头垄断。
Zhè jiā gōngsī xíngchéngle guǎtóu lǒngduàn.
“Công ty này đã hình thành độc quyền kiểu nhóm nhỏ.”
这家公司形成了寡头垄断。
Zhè jiā gōngsī xíngchéngle guǎtóu lǒngduàn.
“Công ty này đã hình thành độc quyền kiểu nhóm nhỏ.”
在知识经济时代,唯有持续不断开展原始自主创新,国家科技成果与核心专利资产才不会因为技术迭代而发生贬值。
Zài zhī shí jīng jì shí dài, wéi yǒu chí xù bú duàn kāi zhǎn yuán shǐ zì zhǔ chuàng xīn, guó jiā kē jì chéng guǒ yǔ hé xīn zhuān lì zī chǎn cái bú huì yīn wèi jì shù dié dài ér fā shēng biǎn zhí.
“Trong thời đại kinh tế tri thức, chỉ khi liên tục triển khai đổi mới sáng tạo tự chủ nguyên bản thì tài sản bằng sáng chế cốt lõi và thành quả khoa học công nghệ quốc gia mới không bị giảm giá trị mất giá do sự thay thế đổi mới công nghệ.”
公司需要足够的营运资金。
Gōngsī xūyào zúgòu de yíngyùn zījīn.
“Công ty cần đủ vốn lưu động.”
为了保障老年群体与外籍来华人员的多元支付权益,各类大型商超与医院窗口均保留了现金找零服务通道。
Wèi le bǎo zhàng lǎo nián qún tǐ yǔ wài jí lái huá rén yuán de duō yuán zhī fù quán yì, gè lèi dà xíng shāng chāo yǔ yī yuàn chuāng kǒu jūn bǎo liú le xiàn jīn zhǎo líng fú wù tōng dào.
“Nhằm bảo đảm quyền lợi thanh toán đa dạng của người cao tuổi và du khách nước ngoài đến Trung Quốc, các siêu thị lớn và quầy bệnh viện đều duy trì các làn dịch vụ thanh toán và thối lại tiền mặt.”
西班牙曾使用比塞塔。
Xībānyá céng shǐyòng Bǐsāitǎ.
“Tây Ban Nha từng sử dụng Peseta.”
他赌博成瘾,债台高筑。
tā dǔbó chéng yǐn, zhàitáigāozhù.
“Anh ta nghiện cờ bạc, nợ nần chồng chất.”
我今天收到工资单了。
wǒ jīntiān shōu dào gōngzī dānle.
“Hôm nay tôi đã nhận được bảng lương.”
我们凑钱买生日礼物。
wǒmen còuqián mǎi shēngrì lǐwù
“Chúng tôi góp tiền mua quà sinh nhật.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地税。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì shuì。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách thuế một cách tốt hơn.”
他想用这块土地抵偿全部债务。
tā xiǎng yòng zhè kuài tǔdì dǐcháng quánbù zhàiwù.
“Anh ấy muốn dùng mảnh đất này để đền bù toàn bộ nợ nần.”
市场部计划在社交媒体平台精准投放信息流广告。
shì chǎng bù jì huà zài shè jiāo méi tǐ píng tái jīng zhǔn tóu fàng xìn xī liú guǎng gào 。
“Bộ phận marketing dự định chạy quảng cáo hiển thị chính xác mục tiêu trên mạng xã hội.”
国家设立高新技术前沿创新母基金,推动现代财经金融资本精准赋能硬科技早期基础研发与科技成果转化。
Guó jiā shè lì gāo xīn jì shù qián yán chuàng xīn mǔ jī jīn, tuī dòng xiàn dài cái jīng jīn róng zī běn jīng zhǔn fù néng yìng kē jì zǎo qī jī chǔ yán fā yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà.
“Nhà nước thiết lập Quỹ mẹ Đổi mới Sáng tạo Tiên phong Công nghệ Cao mới, thúc đẩy nguồn vốn tài chính kinh tế kinh tài hiện đại tiếp sức chuẩn xác cho nghiên cứu phát triển cơ bản giai đoạn đầu công nghệ cứng và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ.”
国家卫星互联网天地一体化融合通信普及极大降低了远洋科考船员与极地站队员的卫星专用话费与宽带通信资费成本。
Guó jiā wèi xīng hù lián wǎng tiān dì yī tǐ huà róng hé tōng xìn pǔ jí jí dà jiàng dī le yuǎn yáng kē kǎo chuán yuán yǔ jí dì zhàn duì yuán de wèi xīng zhuān yòng huà fèi yǔ kuān dài tōng xìn zī fèi chéng běn.
“Việc phổ cập truyền thông tích hợp trời - đất Internet vệ tinh quốc gia đã giảm thiểu tối đa chi phí cước viễn thông cước điện thoại chuyên dụng vệ tinh và băng thông cho các đội viên trạm vùng cực và thuyền viên khảo sát khoa học viễn dương.”
我们租用了一辆大巴去旅游。
Wǒmen zūyòngle yī liàng dàbā qù lǚyóu.
“Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt lớn đi du lịch.”
我国外汇储备规模长期稳定在三万亿美元以上,为维护国家金融安全与国际收支平衡提供了坚实盾牌。
Wǒ guó wài huì chǔ bèi guī mó cháng qī wěn dìng zài sān wàn yì měi yuán yǐ shàng, wèi wéi hù guó jiā jīn róng ān quán yǔ guó jì shōu zhī píng héng tí gōng le jiān shí dùn pái.
“Quy mô dự trữ ngoại hối của nước ta duy trì ổn định lâu dài ở mức trên 3 nghìn tỷ đô la Mỹ, mang lại tấm khiên lá chắn vững chắc cho việc bảo vệ cân bằng cán cân thanh toán quốc tế và an ninh tài chính quốc gia.”
请您拿着选好的商品去收银台结账。
qǐng nín ná zhe xuǎn hǎo de shāng pǐn qù shōu yín tái jié zhàng 。
“Xin mời quý khách mang hàng hóa đã chọn ra quầy thu ngân thanh toán.”
他们讨论年薪的问题。
tāmen tǎolùn niánxīn de wèntí.
“Họ thảo luận vấn đề tiền lương cả năm.”
国家重大前沿科研数据中心全面推行学术资源免费开放共享机制,坚决杜绝向基础科研人员设置不合理付费门槛。
Guó jiā zhòng dà qián yán kē yán shù jù zhōng xīn quán miàn tuī xíng xué shù zī yuán miǎn fèi kāi fàng gòng xiǎng jī zhì, jiān jué dù jué xiàng jī chǔ kē yán rén yuán shè zhì bù hé lǐ fù fèi mén kǎn.
“Trung tâm Dữ liệu Nghiên cứu Khoa học Tiên phong Trọng đại Quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế chia sẻ mở cửa miễn phí tài nguyên học thuật, kiên quyết chấm dứt việc dựng lên các ngưỡng cửa trả phí thanh toán phí phi lý đối với những người làm nghiên cứu khoa học cơ bản.”
他每月贴补弟弟数十元钱。
tā měiyuè tiēbǔ dìdi shùshí yuán qián。
“Mỗi tháng anh trai trợ cấp cho em trai mấy mươi đồng.”
我最近手头紧,借点钱。
wǒ zuìjìn shǒutóu jǐn, jiè diǎn qián.
“Tôi dạo này túng thiếu, cho mượn ít tiền.”
南洋一带成为对外贸易重地。
nányáng yīdài chéngwéi duìwài màoyì zhòngdì.
“Khu vực Nam Dương trở thành trọng điểm giao thương với nước ngoài.”
读书像开矿一样“沙中淘金”。
dúshū xiàng kāikuàng yīyàng “shā zhōng táojīn”.
“Đọc sáng giống như việc đãi cát tìm vàng vậy.”
金融监管部门持续强化公众金融素养普及,引导广大市民树立理性稳健的科学理财与风险防范意识。
Jīn róng jiān guǎn bù mén chí xù qiáng huà gōng zhòng jīn róng sù yǎng pǔ jí, yǐn dǎo guǎng dà shì mín shù lì lǐ xìng wěn jiàn de kē xué lǐ cái yǔ fēng xiǎn fáng fàn yì shí.
“Cơ quan giám sát tài chính liên tục tăng cường phổ cập tố chất tài chính công chúng, định hướng đông đảo người dân xác lập ý thức phòng ngừa rủi ro và quản lý tài chính đầu tư tài chính khoa học thận trọng lý tính.”
通过科技赋能与高附加值深加工转化,许多传统特色农副产品实现了数倍的高质量增效升值。
Tōng guò kē jì fù néng yǔ gāo fù jiā zhí shēn jiā gōng zhuǎn huà, xǔ duō chuán tǒng tè sè nóng fù chǎn pǐn shí xiàn le shù bèi de gāo zhì liàng zēng xiào shēng zhí.
“Thông qua chuyển hóa chế biến sâu giá trị gia tăng cao và tiếp sức bằng khoa học công nghệ, nhiều nông sản phụ đặc sắc truyền thống đã thực hiện việc gia tăng giá trị tăng giá trị nâng cao hiệu quả chất lượng cao gấp nhiều lần.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế