✦ ▲
Chủ đề: Ngành May mặc & Dệt may
✦ ▲
✦ 布料
✦ 打版
✦ 尺码
✦ 裁剪
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng

这批纯棉布料手感柔软亲肤透气。

zhè pī chún mián bù liào shǒu gǎn róu ruǎn qīn fū tòu qì 。

“Lô vải cotton nguyên chất này sờ vào rất mềm mại, thân thiện với da và thoáng khí.”

#2 Chủ đề Từ vựng

打版师根据设计师手稿制作出精准纸样。

dǎ bǎn shī gēn jù shè jì shī shǒu gǎo zhì zuò chū jīng zhǔn zhǐ yàng 。

“Thợ ra rập dựa vào bản vẽ tay của nhà thiết kế để làm mẫu rập giấy chuẩn xác.”

#3 Chủ đề Từ vựng

她熟练地操作电动缝纫机拼接衣片。

tā shú liàn dì cāo zuò diàn dòng féng rèn jī pīn jiē yī piàn 。

“Chị ấy thao tác máy may điện tử thuần thục để ráp từng mảnh vải áo.”

#4 Chủ đề Từ vựng
针织
zhēn zhī CHÂM CHỨC

dệt kim

这件高领针织衫穿着暖和又舒适。

zhè jiàn gāo lǐng zhēn zhī shān chuān zhe nuǎn huo yòu shū shì 。

“Chiếc áo len dệt kim cổ lọ này mặc vào vừa ấm áp vừa thoải mái.”

Bộ: 钅 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

外套上的金属拉链顺滑耐用。

wài tào shàng de jīn shǔ lā liàn shùn huá nài yòng 。

“Chiếc khóa kéo kim loại trên áo khoác kéo rất trơn tru và bền bỉ.”

#6 Chủ đề Từ vựng
纽扣
niǔkòu NỮU KHẤU

cúc áo, khuy cài

这是“纽扣”的一个常用表达。

Zhè shì "niǔkòu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cúc áo, khuy cài".”

#7 Chủ đề Từ vựng

客户确认样衣版型后我们再大批量生产。

kè hù què rèn yàng yī bǎn xíng hòu wǒ men zài dà pī liàng shēng chǎn 。

“Khách hàng duyệt form dáng của áo mẫu xong chúng tôi mới sản xuất hàng loạt.”

#8 Chủ đề Từ vựng

这件羽绒服有从S到XXL齐全的尺码。

zhè jiàn yǔ róng fú yǒu cóng S dào X X L qí quán de chǐ mǎ 。

“Chiếc áo phao lông vũ này có đầy đủ mọi kích cỡ từ S đến XXL.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

采用环保活性染料对坯布进行染色加工。

cǎi yòng huán bǎo huó xìng rǎn liào duì pī bù jìn xíng rǎn sè jiā gōng 。

“Sử dụng thuốc nhuộm hoạt tính thân thiện môi trường để nhuộm màu vải thô.”

#10 Chủ đề Từ vựng

电脑自动裁剪机正在高速裁切布料。

diàn nǎo zì dòng cái jiǎn jī zhèng zài gāo sù cái qiè bù liào 。

“Máy cắt vải tự động điều khiển bằng máy tính đang cắt vải với tốc độ cao.”

#11 Chủ đề Từ vựng
线头
xiàn tóu TUYẾN ĐẦU

chỉ thừa may mặc

包装前质检员细心剪掉衣服上的多余线头。

bāo zhuāng qián zhì jiǎn yuán xì xīn jiǎn diào yī fu shàng de duō yú xiàn tóu 。

“Trước khi đóng gói thợ kiểm phẩm tỉ mỉ cắt bỏ những sợi chỉ thừa trên áo.”

#12 Chủ đề Từ vựng

用蒸汽熨斗将西装裤熨烫得笔挺平整。

yòng zhēng qì yùn dòu jiāng xī zhuāng kù yùn tàng dé bǐ tǐng píng zhěng 。

“Dùng bàn ủi hơi nước là phẳng phiu chiếc quần âu đứng dáng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →