想办法赎回抵押物。
xiǎng bànfǎ shú huí dǐyā wù.
“Tìm cách chuộc lại vật thế chấp.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
想办法赎回抵押物。
xiǎng bànfǎ shú huí dǐyā wù.
“Tìm cách chuộc lại vật thế chấp.”
货款已全部结清。
huòkuǎn yǐ quánbù jié qīng.
“Số tiền hàng đã thanh toán đầy đủ.”
国家高度重视青少年身心健康,全面推行课间十分钟阳光运动与科学膳食,保障儿童青少年骨骼与智力健康发育。
Guó jiā gāo dù zhòng shì qīng shào nián shēn xīn jiàn kāng, quán miàn tuī xíng kè jiān shí fēn zhōng yáng guāng yùn dòng yǔ kē xué shàn shí, bǎo zhàng ér tóng qīng shào nián gǔ gé yǔ zhì lì jiàn kāng fā yù.
“Nhà nước hết sức coi trọng sức khỏe thể chất tinh thần của thanh thiếu niên, phổ biến toàn diện phong trào thể thao 10 phút giờ ra chơi cùng chế độ ăn uống khoa học, bảo đảm cho hệ xương và trí tuệ của trẻ em thanh thiếu niên phát triển khỏe mạnh.”
做科学研究必须秉持严谨求实、循序渐进的科学态度,容不得半点心存侥幸的盲目投机与孤注一掷豪赌。
Zuò kē xué yán jiū bì xū bǐng chí yán jǐn qiú shí, xún xù jiàn jìn de kē xué tài dù, róng bù dé bàn diǎn xīn cún jiǎo xìng de máng mù tóu jī yǔ gū zhù yí zhì háo dǔ.
“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải giữ vững thái độ khoa học tuần tự từng bước, cầu thị nghiêm cẩn, không thể dung thứ cho nửa điểm đánh cược cá cược liều mạng và đầu cơ mù quáng ôm tâm lý may rủi.”
一些人反对说,新税法不公平。
yīxiē rén fǎnduì shuō xīn shuìfǎ bù gōngpíng
“Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.”
汇给他一笔路费。
huìgěi tā yībǐ lùfèi。
“Gửi cho nó tiền đi đường.”
亲爱的老师用一生的青春与汗水化作三尺讲台上的无私奉献,照亮了万千学子追寻真理的道路。
Qīn ài de lǎo shī yòng yī shēng de qīng chūn yǔ hàn shuǐ huà zuò sān chǐ jiǎng tái shàng de wú sī fèng xiàn, zhào liàng le wàn qiān xué zǐ zhuī xún zhēn lǐ de dào lù.
“Thầy cô giáo kính yêu đã đem trọn tuổi xuân và mồ hôi cống hiến quên mình trên bục giảng ba tấc, soi sáng con đường kiếm tìm chân lý cho hàng vạn thế hệ học trò.”
这项罚则非常严格。
zhè xiàng fá zé fēicháng yángé.
“Quy định xử phạt này rất nghiêm khắc.”
越南海防是一个近海城市。
Yuènán hǎifáng shì yīgè jìnhǎi chéngshì.
“Hải Phòng là một thành phố ven biển.”
这是“诱因”的一个常用表达。
Zhè shì "yòuyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nguyên cớ kích thích".”
她喜欢浓艳的口红颜色。
Tā xǐhuān nóngyàn de kǒuhóng yánsè.
“Cô ấy thích màu son môi đậm và rực rỡ.”
我们去市场谈价吧。
Wǒmen qù shìchǎng tán jià ba.
“Chúng ta đi chợ mặc cả nhé.”
摘引别人的文章要注明出处。
zhāiyǐn biéren de wénzhāng yào zhùmíng chūchù。
“Trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.”
根据世界知识产权组织发布的最新全球创新指数报告显示,我国全球创新力排名持续稳步大幅攀升。
Gēn jù shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù bào gào xiǎn shì, wǒ guó quán qiú chuàng xīn lì pái míng chí xù wěn bù dà fú pān shēng.
“Căn cứ theo Báo cáo Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố cho thấy, thứ hạng năng lực đổi mới sáng tạo toàn cầu của nước ta liên tục tăng vọt mạnh mẽ vững chắc.”
我的将来很美好。
wǒ de jiāng lái hěn měi hǎo 。
“Tương lai của tôi rất tốt đẹp.”
政府决定放松管制政策。
Zhèngfǔ juédìng fàngsōng guǎnzhì zhèngcè.
“Chính phủ quyết định nới lỏng chính sách quản lý.”
我忘了本金是多少了。
wǒ wàng le běnjīn shì duōshao le.
“Tôi quên mất tiền vốn là bao nhiêu rồi.”
你愿意当你弟弟的保证人吗?
nǐ yuànyì dāng nǐ dìdi de bǎozhèngrén ma
“Bạn có muốn trở thành người bảo đảm cho em trai của mình không?”
这本书讲解了博弈论。
zhè běn shū jiǎngjiě le bóyìlùn.
“Cuốn sách này đã giải thích lý thuyết trò chơi.”
银行调整了贷款费率。
yínháng tiáozhěng le dàikuǎn fèilǜ.
“Ngân hàng đã điều chỉnh tỷ lệ phí vay.”
我国在新能源汽车、光伏与锂动力电池制造领域的全球市场份额持续扩大,稳居全球第一领跑地位。
Wǒ guó zài xīn néng yuán qì chē, guāng fú yǔ lǐ dòng lì diàn chí zhì zào lǐng yù de quán qiú shì chǎng fèn é chí xù kuò dà, wěn jū quán qiú dì yī lǐng pǎo dì wèi.
“Thị phần tỷ trọng của nước ta trên thị trường toàn cầu trong các lĩnh vực chế tạo pin động lực lithium, quang điện và xe năng lượng mới liên tục mở rộng, đứng vững vị thế dẫn đầu số một toàn cầu.”
这个分数是四分之一。
zhège fēnshù shì sì fēn zhī yī.
“Phân số này là một phần tư.”
任何企图通过科技封锁遏制别国正当发展权利的图谋,最终都必将彻底走向破产。
Rèn hé qǐ tú tōng guò kē jì fēng suǒ è zhì bié guó zhèng dāng fā zhǎn quán lì de tú móu, zuì zhōng dōu bì jiāng chè dǐ zǒu xiàng pò chǎn.
“Bất kỳ toan tính nào hòng dùng phong tỏa công nghệ để kìm hãm quyền phát triển chính đáng của các quốc gia khác rốt cuộc đều chắc chắn sẽ đi tới sự phá sản hoàn toàn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao