规章 Phồn thể: 規章
Minh họa từ vựng 规章 (guī zhāng)
guī zhāng HÁN VIỆT: QUY CHƯƠNG

规章: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định

quy chế quy chế nội quy điều lệ quy định

Nghĩa tiếng Anh (English): rules and regulations, ordinances

Nét viết & luyện viết chữ 规章

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 规

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

规
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn)

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ QUY (规, phồn thể: 規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 8 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

章
zhāng CHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chương (sách/điều lệ); con dấu ấn tín; bài văn (thiên chương)

Bộ 音 (BỘ ÂM • 9 nét): Âm thanh, tiếng nhạc, giai điệu du dương phát ra từ miệng.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ CHƯƠNG (章): thuộc bộ ÂM (音), gồm 11 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 文章 (VĂN CHƯƠNG: bài viết, bài báo, bài văn), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 规章 (QUY CHƯƠNG: quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định), 章程 (CHƯƠNG TRÌNH: điều lệ, quy chế; cách thức giải quyết).

Câu ví dụ với từ “规章”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在高级别洁净实验室与核电站控制区内,全体工作人员必须严格遵守各项安全操作规程与保密规章制度。

Zài gāo jí bié jié jìng shí yàn shì yǔ hé diàn zhàn kòng zhì qū nèi, quán tǐ gōng zuò rén yuán bì xū yán gé zūn shǒu gè xiàng ān quán cāo zuò guī chéng yǔ bǎo mì guī zhāng zhì dù.

“Bên trong khu vực điều khiển nhà máy điện hạt nhân và phòng thí nghiệm sạch cấp cao, toàn thể cán bộ nhân viên bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy chế điều lệ bảo mật và quy trình thao tác an toàn.”

Inside cleanrooms and nuclear control areas, all staff must strictly comply with safety procedures and secrecy regulations.

Ví dụ #2

深刻领悟“规章”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ guī zhāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “规章” (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định - QUY CHƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "规章" (quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “规章” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 规章 (guī zhāng)

规章 (guī zhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “规章” có phiên âm Pinyin là “guī zhāng”, âm Hán Việt là “QUY CHƯƠNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định” (tiếng Anh: rules and regulations, ordinances).

Chữ 规章 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “规章” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 見. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-01-25T15:27:22+07:00