Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

国家稳健的货币政策精准发力,保持流动性合理充裕,有效防范与应对输入性通货膨胀对实体经济的冲击。

Guó jiā wěn jiàn de huò bì zhèng cè jīng zhǔn fā lì, bǎo chí liú dòng xìng hé lǐ chōng yù, yǒu xiào fáng fàn yǔ yìng duì shū rù xìng tōng huò péng zhàng duì shí tǐ jīng jì de chōng jī.

“Chính sách tiền tệ vững chắc của Nhà nước phát huy tác dụng chuẩn xác, duy trì tính thanh khoản dồi dào hợp lý, phòng ngừa và ứng phó hiệu quả những cú sốc của lạm phát tiền tệ nhập khẩu đối với nền kinh tế thực thể.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

身体是革命的本钱;青年人在全身心投入学业与科研攻关的同时,必须坚持体育锻炼、保持强健体魄。

Shēn tǐ shì gé mìng de běn qián ; qīng nián rén zài quán shēn xīn tóu rù xué yè yǔ kē yán gōng guān de tóng shí, bì xū jiān chí tǐ yù duàn liàn, bǎo chí qiáng jiàn tǐ pò.

“Sức khỏe là vốn liếng quý giá nhất; thanh niên trong khi dồn toàn tâm toàn lực cho việc học tập và nghiên cứu khoa học bắt buộc phải kiên trì rèn luyện thể thao, giữ gìn thể chất cường tráng.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

平价惠民生鲜超市里的各类绿色新鲜蔬菜品种齐全、价钱公道,深受广大居民欢迎。

Píng jià huì mín shēng xiān chāo shì lǐ de gè lèi lǜ sè xīn xiān shū cài pǐn zhǒng qí quán, jià qián gōng dào, shēn shòu guǎng dà jū mín huān yíng.

“Các loại rau tươi sạch xanh trong siêu thị tươi sống bình ổn giá phục vụ dân sinh chủng loại đầy đủ phong phú, giá tiền mức giá phải chăng hợp lý, được đông đảo cư dân đón nhận nồng nhiệt.”

Bộ: 金 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

新型绿色化学储能技术利用变价金属离子的高效可逆氧化还原反应,实现了超长寿命安全储能。

Xīn xíng lǜ sè huà xué chǔ néng jì shù lì yòng biàn jià jīn shǔ lí zi de gāo xiào kě nì yǎng huà huán yuán fǎn yìng, shí xiàn le chāo cháng shòu mìng ān quán chǔ néng.

“Công nghệ lưu trữ năng lượng hóa học xanh kiểu mới tận dụng phản ứng oxy hóa khử thuận nghịch hiệu quả cao của các ion kim loại biến hóa trị giá, thực hiện việc lưu trữ năng lượng an toàn với tuổi thọ siêu dài.”

Bộ: 阝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我们绝不能走“先污染后治理”的传统老路,绝不能以牺牲生态环境为代价换取一时的经济数字增长。

Wǒ men jué bù néng zǒu "xiān wū rǎn hòu zhì lǐ" de chuán tǒng lǎo lù, jué bù néng yǐ xī shēng shēng tài huán jìng wèi dài jià huàn qǔ yī shí de jīng jì shù zì zēng zhǎng.

“Chúng ta tuyệt đối không thể đi theo con đường mòn cũ 'Ô nhiễm trước xử lý sau', tuyệt đối không thể dùng sự hy sinh môi trường sinh thái làm cái giá để đổi lấy sự tăng trưởng con số kinh tế nhất thời.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Động từ

我们要坚持稳中求进工作总基调,保持战略定力,牢牢守住不发生系统性风险的底线。

Wǒ men yào jiān chí wěn zhōng qiú jìn gōng zuò zǒng jī diào, bǎo chí zhàn lüè dìng lì, láo láo shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Chúng ta phải kiên trì phương châm tổng thể công tác vững vàng tìm bước tiến (ổn trung cầu tiến), giữ vững định lực chiến lược, giữ chắc lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro mang tính hệ thống.”

#12 HSK 6 Danh từ

国家全面规范共享经济与互联网租赁平台押金监管制度,实行第三方资金存管,切实保障消费者合法资金安全。

Guó jiā quán miàn guī fàn gòng xiǎng jīng jì yǔ hù lián wǎng zū lìn píng tái yā jīn jiān guǎn zhì dù, shí xíng dì sān fāng zī jīn cún guǎn, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě hé fǎ zī jīn ān quán.

“Nhà nước quy chuẩn hóa toàn diện chế độ giám sát quản lý tiền đặt cọc thế chân của các nền tảng cho thuê trực tuyến và kinh tế chia sẻ, thực thi lưu ký tiền qua bên thứ ba, bảo vệ thiết thực an toàn nguồn tiền hợp pháp của người tiêu dùng.”

Bộ: 金 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

京津冀、长三角与粤港澳大湾区三大世界级现代化国际都市圈,成为了引领全国高质量发展的强劲增长极。

Jīng jīn jì, zhǎng sān jiǎo yǔ yuè gǎng ào dà wān qū sān dà shì jiè jí xiàn dài huà guó jì dū shì quān, chéng wéi le yǐn lǐng quán guó gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng zēng zhǎng jí.

“Ba đại đô thị quốc tế hiện đại hóa đẳng cấp thế giới gồm Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, Vùng đồng bằng sông Trường Giang và Vùng Vịnh Lớn Quảng Đông - Hồng Kông - Ma Cao đã trở thành cực tăng trưởng mạnh mẽ dẫn dắt sự phát triển chất lượng cao của cả nước.”

Bộ: 邑 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 2 Động từ

少先队员们怀着无比崇敬的心情,把亲手制作的精美贺卡与鲜花送给为国奉献的老英雄。

Shào xiān duì yuán men huái zhe wú bǐ chóng jìng de xīn qíng, bǎ qīn shǒu zhì zuò de jīng měi hè kǎ yǔ xiān huā sòng gěi wèi guó fèng xiàn de lǎo yīng xióng.

“Các đội viên Thiếu niên Tiền phong mang theo tâm trạng vô cùng tôn kính, đã trao tặng tặng cho người anh hùng lão thành đã cống hiến cho đất nước những bông hoa tươi cùng tấm thiệp chúc mừng tinh xảo do tự tay mình làm.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

重大国家科技攻坚项目实行极其严格的里程碑考核机制,确保各项预定研发指标全部按期高质量交付完成。

Zhòng dà guó jiā kē jì gōng jiān xiàng mù shí xíng jí qí yán gé de lǐ chéng bēi kǎo hé jī zhì, què bǎo gè xiàng yù dìng yán fà zhǐ biāo quán bù àn qī gāo zhì liàng jiāo fù wán chéng.

“Dự án vượt khó khoa học công nghệ quốc gia trọng đại thực thi cơ chế sát hạch mốc lịch trình cực kỳ nghiêm ngặt, bảo đảm tất cả các chỉ tiêu nghiên cứu phát triển dự định khi đến hạn đều bàn giao hoàn thành chất lượng cao đúng hạn.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

缺乏核心自主研发能力与敏锐市场洞察力的传统制造企业,在残酷激烈的市场竞争大潮中终将被淘汰甚至倒闭。

Quē fá hé xīn zì zhǔ yán fā néng lì yǔ mǐn ruì shì chǎng dòng chá lì de chuán tǒng zhì zào qǐ yè, zài cán kù jī liè de shì chǎng jìng zhēng dà cháo zhōng zhōng jiāng bèi táo tài shèn zhì dǎo bì.

“Các doanh nghiệp sản xuất truyền thống thiếu hụt năng lực tự chủ nghiên cứu phát triển cốt lõi và thiếu sự nhạy bén quan sát thị trường, trong làn sóng cạnh tranh thị trường khốc liệt cuối cùng sẽ bị đào thải thậm chí phải đóng cửa phá sản.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

国家对在关键基础研究与国防尖端科技创新中作出突出历史贡献的领军科学家,依法给予国家最高崇高荣誉表彰。

Guó jiā duì zài guān jiàn jī chǔ yán jiū yǔ guó fáng jiān duān kē jì chuàng xīn zhōng zuò chū tū chū lì shǐ gòng xiàn de lǐng jūn kē xué jiā, yī fǎ jǐ yǔ guó jiā zuì gāo chóng gāo róng yù biǎo zhāng.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật trao tặng sự biểu dương tôn vinh danh dự cao quý nhất cấp quốc gia cho các nhà khoa học đầu ngành có cống hiến lịch sử nổi bật trong nghiên cứu cơ bản then chốt và đổi mới công nghệ quốc phòng mũi nhọn.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

作为一名具有注册会计师资格的资深财务总监,她对企业全流程成本控制与税务合规把控极其严谨。

Zuò wéi yī míng jù yǒu zhù cè kuài jì shī zī gé de zī shēn cái wù zǒng jiān, tā duì qǐ yè quán liú chéng chéng běn kòng zhì yǔ shuì wù hé guī bǎ kòng jí qí yán jǐn.

“Với tư cách là giám đốc tài chính cấp cao có chứng chỉ kế toán viên công chứng (CPA), cô kiểm soát quy trình chi phí doanh nghiệp và tuân thủ thuế vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →