Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#2 HSK 8 Danh từ

国家科创板股票上市制度全面优化,强力引导金融资本活水流向硬科技创新企业与大科学产业链领跑者。

Guó jiā kē chuàng bǎn gǔ piào shàng shì zhì dù quán miàn yōu huà, qiáng lì yǐn dǎo jīn róng zī běn huó shuǐ liú xiàng yìng kē jì chuàng xīn qǐ yè yǔ dà kē xué chǎn yè liàn lǐng pǎo zhě.

“Chế độ niêm yết cổ phiếu Sàn Giao dịch Đổi mới Khoa học Công nghệ (STAR Market) Quốc gia được tối ưu hóa toàn diện, dẫn dắt mạnh mẽ dòng nước nguồn vốn tài chính chảy tới các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo công nghệ cứng và những doanh nghiệp dẫn đầu chuỗi ngành khoa học lớn.”

Bộ: 肉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 9 Danh từ

国家持续加大对大科学装置集群建设与基础研究前沿的巨额战略性财政专项资金支持力度。

Guó jiā chí xù jiā dà duì dà kē xué zhuāng zhì jí qún jiàn shè yǔ jī chǔ yán jiū qián yán de jù é zhàn lüè xìng cái zhèng zhuān xiàng zī jīn zhī chí lì dù.

“Nhà nước tiếp tục gia tăng mạnh mẽ mức độ hỗ trợ nguồn vốn chuyên án tài chính mang tính chiến lược với số tiền cực lớn khoản tiền khổng lồ cho mũi nhọn nghiên cứu cơ bản và việc xây dựng cụm thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 工 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

国家坚持“房子是用来住的、不是用来炒的”定位,因城施策统筹做好保交楼与稳房价稳预期工作。

Guó jiā jiān chí "fáng zi shì yòng lái zhù de, bú shì yòng lái chǎo de" dìng wèi, yīn chéng shī cè tǒng chóu zuò hǎo bǎo jiāo lóu yǔ wěn fáng jià wěn yù qī gōng zuò.

“Nhà nước kiên trì định vị 'Nhà là để ở, không phải để đầu cơ lướt sóng', tùy theo tình hình từng thành phố để điều hành đồng bộ làm tốt công tác ổn định kỳ vọng, ổn định giá nhà ở giá nhà và bảo đảm bàn giao nhà.”

Bộ: 戶 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 9 Danh từ

我国坚定维护多边国际经贸规则与开放科技合作秩序,坚决反对任何形式的技术封锁与单边霸权制裁。

Wǒ guó jiān dìng wéi hù duō biān guó jì jīng mào guī zé yǔ kāi fàng kē jì hé zuò zhì xù, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de jì shù fēng suǒ yǔ dān biān bà quán zhì cái.

“Nước ta kiên định bảo vệ trật tự hợp tác khoa học công nghệ mở và các quy tắc kinh tế thương mại kinh tế và mậu dịch quốc tế đa phương, kiên quyết phản đối mọi hình thức trừng phạt bá quyền đơn phương và phong tỏa công nghệ.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 3 Danh từ

国家森林公园全面推行免门票政策与智能化便民服务,严禁任何违规乱收费行为。

Guó jiā sēn lín gōng yuán quán miàn tuī xíng miǎn mén piào zhèng cè yǔ zhì néng huà biàn mín fú wù, yán jìn rèn hé wéi guī luàn shōu fèi xíng wéi.

“Công viên Rừng Quốc gia triển khai toàn diện chính sách miễn phí vé vào cửa và dịch vụ tiện ích thông minh, nghiêm cấm mọi hành vi thu phí tính phí sai quy định tùy tiện.”

Bộ: 攴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家一生淡泊名利,决不为金钱利益所诱惑,心中唯有报效祖国与追求科学真理的崇高志向。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, jué bù wèi jīn qián lì yì suǒ yòu huò, xīn zhōng wéi yǒu bào xiào zǔ guó yǔ zhuī qiú kē xué zhēn lǐ de chóng gāo zhì xiàng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trọn đời đạm bạc danh lợi, tuyệt đối không bị lợi ích tiền tài tiền bạc cám dỗ, trong lòng chỉ có chí hướng cao đẹp theo đuổi chân lý khoa học và đền đáp phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

老院士临终前将自己一生积攒的全部工资存折郑重交托给党组织,作为支持青年学者科技探索的爱心助学金。

Lǎo yuàn shì lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng jī zǎn de quán bù gōng zī cún zhé zhèng zhòng jiāo tuō gěi dǎng zǔ zhī, zuò wéi zhī chí qīng nián xué zhě kē jì tàn suǒ de ài xīn zhù xué jīn.

“Vị Viện sĩ lão thành trước lúc lâm chung đã trịnh trọng trao lại toàn bộ sổ tiết kiệm sổ tiền gửi tiền lương cả đời tích góp của mình cho tổ chức Đảng, làm học bổng tình thương tiếp sức cho các học giả trẻ khám phá khoa học.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →