丰富 Phồn thể: 豐富
Minh họa từ vựng 丰富
fēng fù HÁN VIỆT: PHONG PHÚ

丰富: phong phú, dồi dào, làm phong phú

phong phú dồi dào làm phong phú

Nghĩa tiếng Anh (English): rich, abundant, to enrich

Nét viết & luyện viết chữ 丰富

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丰
fēng PHONG

Tươi tốt, rậm rạp, đẹp

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang tựa cành vươn, Nét sổ ở giữa làm vườn cây xanh. Chữ PHONG trù phú ngọt lành, Mùa màng tươi tốt hóa thành ấm no.”

富
fù PHÚ

giàu có, dồi dào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”

Câu ví dụ với từ “丰富”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

生活很丰富。

shēng huó hěn fēng fù 。

“Cuộc sống rất phong phú.”

Life is rich.

Ví dụ #2

深入理解“丰富”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ fēng fù ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “丰富” (phong phú, dồi dào, làm phong phú - PHONG PHÚ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "丰富" (phong phú, dồi dào, làm phong phú) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “丰富” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →