Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 4 Danh từ
奖学金
jiǎngxuéjīn TƯỞNG HỌC KIM

học bổng

国家设立高水平拔尖创新人才全额奖学金,激励广大学子勇攀科学高峰、矢志科研报国。

Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng bá jiān chuàng xīn rén cái quán é jiǎng xué jīn, jī lì guǎng dà xué zǐ yǒng pān kē xué gāo fēng, shǐ zhì kē yán bào guó.

“Nhà nước thiết lập học bổng toàn phần dành cho nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng trình độ cao, khích lệ đông đảo sinh viên dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học, son sắt một lòng phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 子 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Danh từ

这台电脑的主板上还有一个额外的内存插槽。

zhè tái diàn nǎo de zhǔ bǎn shàng hái yǒu yí gè é wài de nèi cún chā cáo 。

“Bo mạch chủ của chiếc máy tính này vẫn còn một khe cắm bộ nhớ bổ sung.”

#7 HSK 5 Danh từ

国家全面健全存款保险制度与金融稳定保障基金,坚决守住不发生系统性金融风险的底线。

Guó jiā quán miàn jiàn quán cún kuǎn bǎo xiǎn zhì dù yǔ jīn róng wěn dìng bǎo zhàng jī jīn, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng jīn róng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện quỹ bảo đảm ổn định tài chính và chế độ bảo hiểm tiền gửi tiền gửi tiết kiệm, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro tài chính mang tính hệ thống.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家高新技术产业开发区推行创新创业孵化器免除首期租金等系列普惠政策,极大扶持了青年初创团队发展。

Guó jiā gāo xīn jì shù chǎn yè kāi fā qū tuī xíng chuàng xīn chuàng yè fū huà qì miǎn chú shǒu qī zū jīn děng xì liè pǔ huì zhèng cè, jí dà fú chí le qīng nián chū chuàng tuán duì fā zhǎn.

“Khu Phát triển Ngành Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh một loạt các chính sách phổ huệ như miễn trừ tiền thuê tiền thuê mặt bằng giai đoạn đầu tại vườn ươm khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, hỗ trợ tối đa cho sự phát triển của các nhóm khởi nghiệp thanh niên.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 7 Danh từ

国家自然科学基金大幅增加对青年科学家探索基金的财政专项直接拨款力度,全面破除唯论文考核弊端。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn dà fú zēng jiā duì qīng nián kē xué jiā tàn suǒ jī jīn de cái zhèng zhuān xiàng zhí jiē bō kuǎn lì dù, quán miàn pò chú wéi lùn wén kǎo hé bì duān.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã tăng cường mạnh mẽ mức độ cấp kinh phí phân bổ vốn ngân sách trực tiếp chuyên án cho Quỹ Khám phá Nhà khoa học Trẻ, xóa bỏ toàn diện những tệ nạn của việc chỉ chăm chăm xét duyệt bài báo.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

他通过几年的努力,终于把欠下的债全还清了。

tā tōng guò jǐ nián de nǔ lì , zhōng yú bǎ qiàn xià de zhài quán huán qīng le 。

“Nhờ sự nỗ lực trong vài năm, cuối cùng anh ấy đã trả hết số nợ.”

#15 HSK 5 Danh từ

在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。

Zài cān yù gǔ piào zhèng quàn shì chǎng tóu zī shí, tóu zī zhě yīng dāng shù lì lǐ xìng cháng qī de jià zhí tóu zī lǐ niàn, qiè shí fáng fàn máng mù tóu jī fēng xiǎn.

“Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.”

Bộ: 襾 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

通过科技成果高效转化与深度加工赋能,传统高品质特色农产品实现了数倍的高质量增值增效。

Tōng guò kē jì chéng guǒ gāo xiào zhuǎn huà yǔ shēn dù jiā gōng fù néng, chuán tǒng gāo pǐn zhì tè sè nóng chǎn pǐn shí xiàn le shù bèi de gāo zhì liàng zēng zhí zēng xiào.

“Thông qua tiếp sức bằng chế biến sâu và chuyển hóa hiệu quả cao thành quả khoa học công nghệ, các nông sản đặc sắc chất lượng cao truyền thống đã thực hiện nâng cao hiệu quả gia tăng giá trị tăng giá trị chất lượng cao gấp nhiều lần.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
供需
gōngxū CUNG NHU

cung cầu

市场的供需在不断发生变化。

Shìchǎng de gōngxū zài bùduàn fāshēng biànhuà.

“Cung cầu của thị trường đang không ngừng thay đổi.”

Bộ: 亻 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

当大会主持人正式宣布我国新一代人造太阳“中国环流三号”实现高约束模式运行成功时,全场响起雷鸣般的掌声。

Dāng dà huì zhǔ chí rén zhèng shì xuān bù wǒ guó xīn yí dài rén zào tài yáng "zhōng guó huán liú sān hào" shí xiàn gāo yuē shù mó shì yùn xíng chéng gōng shí, quán chǎng xiǎng qǐ léi míng bān de zhǎng shēng.

“Khi người dẫn chương trình đại hội chính thức tuyên bố 'Hoàn lưu Trung Hoa số 3' - mặt trời nhân tạo thế hệ mới của nước ta vận hành thành công ở chế độ giam hãm cao, toàn thể hội trường đã vang lên những tràng pháo tay giòn giã như sấm dậy.”

Bộ: 辶 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

高新技术制造业企业通过持续加大研发投入与数字化改造,实现了产品附加值大幅提升与盈利能力稳步增强。

Gāo xīn jì shù zhì zào yè qǐ yè tōng guò chí xù jiā dà yán fā tóu rù yǔ shù zì huà gǎi zào, shí xiàn le chǎn pǐn fù jiā zhí dà fú tí shēng yǔ yíng lì néng lì wěn bù zēng qiáng.

“Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao thông qua việc liên tục tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển và cải tạo số hóa đã thực hiện việc nâng cao vượt bậc giá trị gia tăng của sản phẩm cùng năng lực sinh lời thu lợi nhuận tăng trưởng vững chắc.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ
自由
zì yóu TỰ DO

tự do

法律既充分保障每一位公民依法享有的广泛民主权利与自由,也明确规定了行使自由不得损害国家与集体利益。

Fǎ lǜ jì chōng fèn bǎo zhàng měi yī wèi gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu de guǎng fàn mín zhǔ quán lì yǔ zì yóu, yě míng què guī dìng le xíng shǐ zì yóu bù dé sǔn hài guó jiā yǔ jí tǐ lì yì.

“Pháp luật vừa bảo đảm đầy đủ các quyền dân chủ và tự do sâu rộng mà mỗi công dân được hưởng theo luật định, lại vừa quy định rõ ràng rằng việc thực thi tự do không được làm tổn hại đến lợi ích của Nhà nước và tập thể.”

Bộ: 自 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →