Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#2 HSK 5 Danh từ
叉子
chā zi XOA TỬ

dĩa, nĩa

在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。

Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.

“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”

#5 HSK 3 Danh từ

经过几代治沙英雄的接续奋斗,曾经黄沙漫天的荒漠如今筑起了一道道坚不可摧的绿色生态屏障。

Jīng guò jǐ dài zhì shā yīng xióng de jiē xù fèn dòu, céng jīng huáng shā màn tiān de huāng mò rú jīn zhù qǐ le yī dào dào jiān bù kě cuī de lǜ sè shēng tài píng zhàng.

“Trải qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ anh hùng trị cát sa mạc, vùng đất hoang vu cát vàng bão cát ngập trời ngày xưa ngày nay đã dựng xây nên những bức bình phong sinh thái xanh kiên cố không thể phá vỡ.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 4 Danh từ

文物保护修复专家手持柔软细密的特制羊毛刷子,极其轻柔细致地清理着千年青铜器表面的附着物。

Wén wù bǎo hù xiū fù zhuān jiā shǒu chí róu ruǎn xì mì de tè zhì yáng máo shuā zi, jí qí qīng róu xì zhì dì qīng lǐ zhe qiān nián qīng tóng qì biǎo miàn de fù zhuó wù.

“Chuyên gia bảo tồn phục chế cổ vật tay cầm chiếc chổi cọ bàn chải lông cừu đặc chế mềm mại mịn màng, làm sạch các chất bám trên bề mặt đồ đồng ngàn năm một cách vô cùng nhẹ nhàng và tỉ mỉ.”

Bộ: 刀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

严守十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度,坚决守好我们赖以生存的宝贵土地资源。

Yán shǒu shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, jiān jué shǒu hǎo wǒ men lài yǐ shēng cún de bǎo guì tǔ dì zī yuán.

“Giữ vững nghiêm ngặt lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất, kiên quyết giữ trọn nguồn tài nguyên đất đai quý giá để sinh tồn của chúng ta.”

#9 HSK 4 Danh từ

空间站航天员与地面控制中心科研人员通过高速卫星宽带测控网络,开展了高清晰度天地实时互动通话。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán yǔ dì miàn kòng zhì zhōng xīn kē yán rén yuán tōng guò gāo sù wèi xīng kuān dài cè kòng wǎng luò, kāi zhǎn le gāo qīng xī dù tiān dì shí shí hù dòng tōng huà.

“Phi hành gia trên trạm vũ trụ và cán bộ nghiên cứu khoa học tại trung tâm điều khiển mặt đất thông qua mạng lưới đo kiểm băng rộng vệ tinh tốc độ cao đã triển khai cuộc đàm thoại tương tác thời gian thực trời đất độ nét cao.”

Bộ: 土 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 1 Từ vựng

请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!

Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!

“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。

Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.

“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”

Bộ: 肉 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

北斗高精度卫星导航系统能够向全球各类智能终端提供厘米级甚至毫米级的极速精准定位位置服务。

Běi dǒu gāo jīng dù wèi xīng dǎo háng xì tǒng néng gòu xiàng quán qiú gè lèi zhì néng zhōng duān tí gōng lí mǐ jí shèn zhì háo mǐ jí de jí sù jīng zhǔn dìng wèi wèi zhì fú wù.

“Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu độ chính xác cao có thể cung cấp dịch vụ định vị vị trí siêu tốc chuẩn xác đến từng centimet, thậm chí là milimet cho các loại thiết bị đầu cuối thông minh trên toàn cầu.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

深秋时节漫步在香山红叶栈道上,漫山遍野层林尽染,壮美秀丽的秋日景色令人流连忘返。

Shēn qiū shí jié màn bù zài xiāng shān hóng yè zhàn dào shàng, màn shān biàn yě céng lín jǐn rǎn, zhuàng měi xiù lì de qiū rì jǐng sè lìng rén liú lián wàng fǎn.

“Mùa thu muộn dạo bước trên lối mòn ngắm lá phong đỏ núi Hương Sơn, khắp núi đồi nhuộm thắm sắc đỏ vàng rực rỡ, cảnh sắc mùa thu tráng lệ tươi đẹp khiến người ta say đắm quên cả lối về.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

东北松辽大平原作为国家最重要的商品粮核心基地,拥有广袤肥沃的黑土地与高度现代化的农业机械化集群。

Dōng běi sōng liáo dà píng yuán zuò wéi guó jiā zuì zhòng yào de shāng pǐn liáng hé xīn jī dì, yōng yǒu guǎng mào féi wò de hēi tǔ dì yǔ gāo dù xiàn dài huà de nóng yè jī xiè huà jí qún.

“Đồng bằng lớn Tùng Liêu vùng Đông Bắc với tư cách là căn cứ cốt lõi sản xuất lương thực hàng hóa quan trọng nhất của đất nước sở hữu dải đất đen phì nhiêu màu mỡ bao la cùng các cụm cơ giới hóa nông nghiệp hiện đại hóa trình độ cao.”

Bộ: 干 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

这座 老 桥 已经 有 一百 多年 的 历史 了 。

zhè zuò lǎo qiáo yǐ jīng yǒu yì bǎi duō nián de lì shǐ liǎo 。

“Cây cầu cổ này đã có lịch sử hơn một trăm năm rồi.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →