地
Minh họa từ vựng 地
de / dì HÁN VIỆT: ĐỊA

地: một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de) đất mặt đất địa điểm (dì)

Nghĩa tiếng Anh (English): adverbial particle -ly (de); earth, ground, place (dì)

Nét viết & luyện viết chữ 地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 地

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

地
de / dì ĐỊA

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Câu ví dụ với từ “地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子们在公园里高高兴兴地玩耍。

Háizimen zài gōngyuán lǐ gāogāoxìngxìng de wánshuǎ.

“[de - Trợ từ kết cấu] Bọn trẻ đang vui chơi một cách vui vẻ trong công viên.”

He smiled happily.

Ví dụ #2

坐地铁去机场既方便又准时。

Zuò dìtiě qù jīchǎng jì fāngbiàn yòu zhǔnshí.

“[dì - Danh từ] Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa tiện lợi vừa đúng giờ.”

Mastering the usage of "地" (đất đai) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →