肥沃: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)
Nghĩa tiếng Anh (English): fertile, rich (soil)
Nét viết & luyện viết chữ 肥沃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón
Chữ PHÌ (肥): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巴 (BA (KỶ)). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 肥皂 (PHÌ TẠO: xà phòng, xà bông), 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)), 化肥 (HÓA PHÌ: phân bón hóa học).
tưới; giội
Chữ ỐC (沃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 肥沃 (PHÌ ỐC: màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)).
Câu ví dụ với từ “肥沃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。
Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.
“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”
The fertile black soil in the northeast is precious like the 'giant panda of arable land'; strict legal protections are enforced.
深刻领悟“肥沃”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ féi wò ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “肥沃” (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng) - PHÌ ỐC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "肥沃" (màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “肥沃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn