莱姆汁: nước chanh; nước vắt từ quả chanh
Nét viết & luyện viết chữ 莱姆汁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nước chanh; nước vắt từ quả chanh
Chữ LAI (莱, phồn thể: 萊): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
Chữ MẪU (姆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 保姆 (BẢO MẪU: bảo mẫu, người giúp việc gia đình chăm sóc trẻ/người già).
nước; nước ép; chất lỏng
Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).
Câu ví dụ với từ “莱姆汁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢喝莱姆汁。
Wǒ xǐhuān hē lái mǔ zhī.
“Tôi thích uống nước chanh lá cam.”
Từ “莱姆汁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn