九层塔
Minh họa từ vựng 九层塔 (jiǔcéngtǎ)
jiǔcéngtǎ HÁN VIỆT: CỬU TẰNG THÁP

九层塔: húng quế (rau)

húng quế (rau)

Nét viết & luyện viết chữ 九层塔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 九

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.” — Chữ CỬU (九) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Con số 9 (Cửu 九) là con số cực dương (Thái Dương) chí tôn trong Dịch học, tượng trưng cho đỉnh cao cửu trùng của trời đất. Số 9 còn đồng âm với chữ "Cửu" (久 - trường cửu, vĩnh hằng). Tác giả dẫn giải hình tượng Cửu Phẩm Chơn Hồn và chín nấc thang tiến hóa tâm linh của vũ trụ muôn loài.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

九
jiǔ CỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chín

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (Nét nghiêng vươn cao đón sinh khí càn khôn.) 乙 NÉT QUYẾT UỐN CONG (Dáng rồng bay lượn uốn khúc biểu thị sự biến hóa tột bực của con số 9.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét vươn cao tợ rồng bay, Chín tầng trời rộng chở tháng ngày. Cực dương số chín rạng thiên hạ, Vĩnh cửu trường tồn phúc thảo ngay.”

Chữ CỬU (九) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Con số 9 (Cửu 九) là con số cực dương (Thái Dương) chí tôn trong Dịch học, tượng trưng cho đỉnh cao cửu trùng của trời đất. Số 9 còn đồng âm với chữ "Cửu" (久 - trường cửu, vĩnh hằng). Tác giả dẫn giải hình tượng Cửu Phẩm Chơn Hồn và chín nấc thang tiến hóa tâm linh của vũ trụ muôn loài.

层
céng TẦNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tầng (nhà), lớp (bề mặt)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ TẦNG (层, phồn thể: 層): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 二 (NHỊ) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 层出不穷 (TẦNG XUẤT BẤT CÙNG: xuất hiện không dứt, lớp lớp xuất hiện, tầng tầng lớp lớp), 层次 (TẦNG THỨ: thứ tự, tầng lớp, cấp bậc, chiều sâu bố cục), 阶层 (GIAI TẦNG: giai tầng, tầng lớp xã hội).

塔
tǎ THÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tháp, ngọn tháp đài tháp, tháp truyền hình/phát sóng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÁP (塔): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “九层塔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃九层塔。

wǒ xǐhuan chī jiǔcéngtǎ.

“Tớ thích ăn húng quế.”

Ví dụ #2

九层塔叶子很香。

jiǔcéngtǎ yèzi hěn xiāng.

“Lá húng quế rất thơm.”

Từ “九层塔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 九层塔 (jiǔcéngtǎ)

九层塔 (jiǔcéngtǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “九层塔” có phiên âm Pinyin là “jiǔcéngtǎ”, âm Hán Việt là “CỬU TẰNG THÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “húng quế (rau)”.

Chữ 九层塔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “九层塔” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-23T14:50:52+07:00