燕窝: tổ yến (thức ăn); yến sào
Nét viết & luyện viết chữ 燕窝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).
Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.
ổ, tổ (chim, thú), hang ổ; ổ, lứa (lượng từ); làm nhàu, giữ lại
Chữ OA (窝, phồn thể: 窩): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 口 (KHẨU) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “燕窝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在餐厅点了燕窝。
tā zài cāntīng diǎnle yànwō.
“Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.”
燕窝是名贵的食材。
yànwō shì míngguì de shícái.
“Tổ yến là nguyên liệu quý giá.”
Từ “燕窝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn