我用浆糊把书页粘好。
Wǒ yòng jiāng hú bǎ shū yè zhān hǎo.
“Tôi dùng hồ dán dán trang sách.”
我爱吃妈妈做的咖喱鸡。
wǒ ài chī māma zuò de gālí jī.
“Tôi rất thích ăn món cà ri gà mẹ làm.”
我喜欢吃炒豆芽儿。
Wǒ xǐhuān chī chǎo dòuyá er.
“Tôi thích ăn giá xào.”
我最喜欢的菜是辣子鸡丁。
wǒ zuì xǐhuān de cài shì làzi jī dīng.
“Món ăn tôi thích nhất là gà xào ớt.”
厨房里有调味品全套。
Chúfáng lǐ yǒu tiáowèi pǐn quántào.
“Trong bếp có bộ đồ gia vị.”
妈妈做的烙饼很好吃。
māma zuò de làobǐng hěn hǎo chī.
“Bánh nướng mẹ làm rất ngon.”
气球吹得太大,突然啪的一声爆炸了。
Qìqiú chuī de tài dà, tūrán pā de yì shēng bàozhà le.
“[zhà - Động từ] Quả bóng bay thổi to quá, bỗng nổ cái bụp.”
我喜欢吃山竺。
wǒ xǐhuān chī shān zhú.
“Tớ thích ăn măng cụt.”
今天的菜有猪下水。
jīntiān de cài yǒu zhū xiàshui.
“Món hôm nay có nội tạng heo.”
棒子面儿饽饽。
bàng zi miàn ér bō bo.
“Bánh bột ngô”
这些梅子是新鲜的。
zhèxiē méizi shì xīnxiān de.
“Những quả mơ này rất tươi.”
在热闹非凡的传统新春庙会上,晶莹剔透、酸甜可口的老北京冰糖葫芦成为了深受广大中外游客喜爱的传统民俗小吃。
Zài rè nào fēi fán de chuán tǒng xīn chūn miào huì shàng, jīng yíng tī tòu, suān tián kě kǒu de lǎo běi jīng bīng táng hú lú chéng wéi le shēn shòu guǎng dà zhōng wài yóu kè xǐ ài de chuán tǒng mín sú xiǎo chī.
“Tại hội chợ Tết dân gian truyền thống vô cùng náo nhiệt, những xiên kẹo hồ lô bọc đường Bắc Kinh xưa chua chua ngọt ngọt ngon miệng, trong veo óng ánh đã trở thành món ăn vặt phong tục dân gian truyền thống được đông đảo du khách trong và ngoài nước vô cùng yêu thích.”
我喜欢吃蚝油炒面。
Wǒ xǐhuān chī háoyóu chǎomiàn.
“Tôi thích ăn mì xào dầu hào.”
我喜欢吃辣味凤爪。
Wǒ xǐhuān chī là wèi fèng zhuǎ.
“Tôi thích ăn chân gà vị cay.”
今天早餐吃花卷儿吧。
Jīn tiān zǎocān chī huā juǎn er ba.
“Hôm nay bữa sáng ăn bánh cuộn tròn hấp nhé.”
“柠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Níng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““柠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“蚵”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hé” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““蚵” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
为了心血管与胃肠代谢健康,营养学家建议在日常膳食搭配中应当严格减少高温重度油炸类高热量食品的摄入。
Wèi le xīn xuè guǎn yǔ wèi cháng dài xiè jiàn kāng, yíng yǎng xué jiā jiàn yì zài rì cháng shàn shí dā pèi zhōng yīng dāng yán gé jiǎn shǎo gāo wēn zhòng dù yóu zhá lèi gāo rè liàng shí pǐn de shè rù.
“Nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch và chuyển hóa tiêu hóa dạ dày ruột, các chuyên gia dinh dưỡng khuyến cáo trong khẩu phần ăn hàng ngày nên cắt giảm nghiêm ngặt việc dung nạp các loại thực phẩm nhiều calo chiên rán ngập dầu ở nhiệt độ cao.”
蚝肉鲜美很可口。
háo ròu xiānměi hěn kěkǒu.
“Thịt hàu rất tươi ngon.”
菜墩子 (切菜用具)。
cài dūn zi (qiē cài yòng jù).
“Thớt thái rau”
我喜欢吃西印度樱桃。
Wǒ xǐhuān chī xī yìndù yīngtáo.
“Tôi thích ăn sơ ri.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết