咖喱: cà ri; cà-ri; ca-ri
Nét viết & luyện viết chữ 咖喱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.” — Chữ CA (咖) là chữ hình thanh được tạo ra để phiên âm từ nước ngoài, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý liên quan đến việc ăn uống, phát âm và chữ GIA (加 - gồm bộ LỰC 力 và bộ KHẨU 口, nghĩa là tăng thêm) bên phải biểu âm. Khi kết hợp trong từ CA PHÊ (咖啡 - coffee), chữ gợi hình ảnh cái miệng (KHẨU) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng giúp cơ thể tăng thêm sức lực (LỰC) và sự tỉnh táo cho ngày mới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cà phê; cafe
Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.”
Chữ CA (咖) là chữ hình thanh được tạo ra để phiên âm từ nước ngoài, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý liên quan đến việc ăn uống, phát âm và chữ GIA (加 - gồm bộ LỰC 力 và bộ KHẨU 口, nghĩa là tăng thêm) bên phải biểu âm. Khi kết hợp trong từ CA PHÊ (咖啡 - coffee), chữ gợi hình ảnh cái miệng (KHẨU) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng giúp cơ thể tăng thêm sức lực (LỰC) và sự tỉnh táo cho ngày mới.
cà ri; cà-ri; ca-ri
Chữ LY (喱): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “咖喱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我爱吃妈妈做的咖喱鸡。
wǒ ài chī māma zuò de gālí jī.
“Tôi rất thích ăn món cà ri gà mẹ làm.”
咖喱的味道很浓郁。
gālí de wèidào hěn nóngyù.
“Hương vị của cà ri rất đậm đà.”
Từ “咖喱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn