切菜
Minh họa từ vựng 切菜
qiē cài HÁN VIỆT: THIẾT THÁI

切菜: Cắt rau củ quả; Cắt rau; thái rau

Cắt rau củ quả Cắt rau thái rau

Nét viết & luyện viết chữ 切菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 切

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

切
qiē / qiè THIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)

Bộ 乚 (BỘ ẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).

菜
cài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 THẢO (Cỏ cây, các loài thực vật, rau cỏ xanh tươi.) 采 THÁI (Bàn tay (爫) đang hái lượm trên cây (木); vừa biểu âm vừa chỉ hành động thu hái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.

Câu ví dụ với từ “切菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

菜墩子 (切菜用具)。

cài dūn zi (qiē cài yòng jù).

“Thớt thái rau”

Ví dụ #2

庖人正在切菜。

Páo rén zhèngzài qiē cài.

“Đầu bếp đang thái rau.”

Từ “切菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →