红葡萄酒
Minh họa từ vựng 红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ)
hóng pútáojiǔ HÁN VIỆT: HỒNG BỒ ĐÀO TỬU

红葡萄酒: rượu vang đỏ

rượu vang đỏ

Nét viết & luyện viết chữ 红葡萄酒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 红

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.” — Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

红
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đỏ

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.

葡
pú BỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nho; quả nho

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).

萄
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nho

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 缶 PHẪU (Đồ sành sứ, cái vò, vại đất nung.)

Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).

酒
jiǔ TỬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rượu, đồ uống có cồn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”

Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.

Câu ví dụ với từ “红葡萄酒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢喝红葡萄酒。

Wǒ xǐhuān hē hóng pútáojiǔ.

“Tôi thích uống rượu vang đỏ.”

Ví dụ #2

红葡萄酒发酵的温度比白葡萄酒高。

hóng pútáojiǔ fā jiào de wēndù bǐ bái pútáojiǔ gāo.

“Rượu vang đỏ lên men ở nhiệt độ cao hơn rượu vang trắng.”

Từ “红葡萄酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ)

红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “红葡萄酒” có phiên âm Pinyin là “hóng pútáojiǔ”, âm Hán Việt là “HỒNG BỒ ĐÀO TỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rượu vang đỏ”.

Chữ 红葡萄酒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “红葡萄酒” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-07-27T07:42:03+07:00