红葡萄酒: rượu vang đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 红葡萄酒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.” — Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu đỏ
Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”
Chữ HỒNG (红 / 紅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỊCH (纟 / 糸) bên trái biểu ý sợi tơ lụa và chữ CÔNG (工) bên phải vừa biểu âm vừa gợi nghề thủ công dệt nhuộm tinh xảo. Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ vốn chỉ tấm lụa tơ tằm màu hồng phớt, về sau từ thời Đường phát triển thành từ chỉ màu đỏ tươi rực rỡ. Trong văn hóa Á Đông, sắc HỒNG (红) là biểu tượng của hỷ sự, may mắn và sự thành công thịnh vượng.
nho; quả nho
Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
nho
Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
rượu, đồ uống có cồn
Câu thơ nhớ chữ: “Giọt nước THỦY (氵) ủ bình DẬU (酉), Hương men nồng đượm hóa thành rượu ngon. Chữ TỬU (酒) kết nghĩa sắt son, Tri âm nâng chén nước non vẹn tình.”
Chữ TỬU (酒) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - chất lỏng) và bộ DẬU (酉 - chiếc vò sành ủ men rượu). Trong Giáp cốt văn, bản thân chữ DẬU (酉) đã vẽ hình vò rượu đáy nhọn, sau vì DẬU được mượn làm địa chi thứ mười nên người xưa thêm bộ THỦY (氵) để tạo thành chữ TỬU (酒) chỉ rượu. Trong văn hóa Á Đông, rượu là lễ vật tế tự và là chất xúc tác gắn kết tình tri kỷ.
Câu ví dụ với từ “红葡萄酒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢喝红葡萄酒。
Wǒ xǐhuān hē hóng pútáojiǔ.
“Tôi thích uống rượu vang đỏ.”
红葡萄酒发酵的温度比白葡萄酒高。
hóng pútáojiǔ fā jiào de wēndù bǐ bái pútáojiǔ gāo.
“Rượu vang đỏ lên men ở nhiệt độ cao hơn rượu vang trắng.”
Từ “红葡萄酒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ)
红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “红葡萄酒” có phiên âm Pinyin là “hóng pútáojiǔ”, âm Hán Việt là “HỒNG BỒ ĐÀO TỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rượu vang đỏ”.
Chữ 红葡萄酒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “红葡萄酒” có tổng cộng 39 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.