梨核: hạt lê; lê hạt
Nét viết & luyện viết chữ 梨核
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Quả ngọt đơm bông trên nhánh cây, Khổng Dung bốn tuổi nết thơm lây. Nhường lê quả lớn cho huynh đệ, Bé dại nhường nhăng đức đủ đầy.” — Chữ LÊ (梨) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ LÊ 梨 gồm chữ Lợi (利 - ích lợi ngọt lành) mọc trên cây Mộc (木). Quả lê thanh ngọt giải nhiệt làm mát cơ thể. Gắn liền với chữ Lê là câu chuyện đạo đức ngàn thuở "Khổng Dung bốn tuổi biết nhường lê" (Khổng Dung nhượng lê): Khi được chia quả lê, đứa trẻ Khổng Dung nhường quả to cho anh lớn và em nhỏ, chỉ giữ quả bé nhất cho mình, lưu danh thiên cổ về đức tính khiêm nhường từ tấm bé.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả lê, trái lê, cây lê
Câu thơ nhớ chữ: “Quả ngọt đơm bông trên nhánh cây, Khổng Dung bốn tuổi nết thơm lây. Nhường lê quả lớn cho huynh đệ, Bé dại nhường nhăng đức đủ đầy.”
Chữ LÊ (梨) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ LÊ 梨 gồm chữ Lợi (利 - ích lợi ngọt lành) mọc trên cây Mộc (木). Quả lê thanh ngọt giải nhiệt làm mát cơ thể. Gắn liền với chữ Lê là câu chuyện đạo đức ngàn thuở "Khổng Dung bốn tuổi biết nhường lê" (Khổng Dung nhượng lê): Khi được chia quả lê, đứa trẻ Khổng Dung nhường quả to cho anh lớn và em nhỏ, chỉ giữ quả bé nhất cho mình, lưu danh thiên cổ về đức tính khiêm nhường từ tấm bé.
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Câu ví dụ với từ “梨核”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这颗梨核很硬,不能吃。
zhè kē lí hé hěn yìng, bùnéng chī.
“Hạt lê này rất cứng, không thể ăn.”
Từ “梨核” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梨核 (lí hé)
梨核 (lí hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “梨核” có phiên âm Pinyin là “lí hé”, âm Hán Việt là “LÊ HẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt lê; lê hạt”.
Chữ 梨核 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “梨核” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.