杜克樱桃: Anh đào duke (công tước)
Nét viết & luyện viết chữ 杜克樱桃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (39 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Đỗ (họ Đỗ; Chữ Hán bộ Mộc (木). Họ của thi thánh Đỗ Phủ vĩ đại.).
Chữ ĐỖ (杜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
anh đào, hoa anh đào
Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “杜克樱桃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃杜克樱桃。
Wǒ xǐhuān chī dù kè yīngtáo.
“Tôi thích ăn anh đào duke.”
Từ “杜克樱桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn