樱桃肉
Minh họa từ vựng 樱桃肉 (yīngtáo ròu)
yīngtáo ròu HÁN VIỆT: ANH ĐÀO NHỤC

樱桃肉: thịt quả anh đào

thịt quả anh đào

Nét viết & luyện viết chữ 樱桃肉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 樱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

樱
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

anh đào, hoa anh đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ANH (樱, phồn thể: 櫻): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét.

桃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả đào, cây đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

肉
ròu NHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thịt (thực phẩm); cùi thịt (quả)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Đường viền bao quanh tảng thịt đã cắt.) 人 NHÂN (Hai chữ NHÂN bên trong mô phỏng các thớ cơ và vân mỡ đan xen.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài chữ QUYNH bọc vuông tròn, Hai chữ NHÂN trong thớ thịt ngon. Vân mỡ đan xen giàu dưỡng chất, Cơ bắp khỏe lành chữ NHỤC còn.”

Chữ NHỤC (肉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình một miếng thịt sườn đã được lọc ra với khung viền bên ngoài (冂) và những đường vân mỡ, thớ cơ chạy chéo bên trong (sau biến thành hai chữ NHÂN 人 xếp chồng lên nhau). Khi đứng độc lập viết là NHỤC (肉), còn khi làm bộ thủ ghép vào các chữ chỉ bộ phận cơ thể (như ĐỖ 肚, THỐI 腿) thì viết gọn thành hình giống bộ NGUYỆT (⺼).

Câu ví dụ với từ “樱桃肉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃樱桃肉。

Wǒ xǐhuān chī yīngtáo ròu.

“Tôi thích ăn thịt quả anh đào.”

Từ “樱桃肉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 樱桃肉 (yīngtáo ròu)

樱桃肉 (yīngtáo ròu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “樱桃肉” có phiên âm Pinyin là “yīngtáo ròu”, âm Hán Việt là “ANH ĐÀO NHỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thịt quả anh đào”.

Chữ 樱桃肉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “樱桃肉” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-06T18:32:45+07:00