牛奶果
Minh họa từ vựng 牛奶果 (niúnǎi guǒ)
niúnǎi guǒ HÁN VIỆT: NGƯU NÃI QUẢ

牛奶果: vú sữa; quả vú sữa

vú sữa quả vú sữa

Nét viết & luyện viết chữ 牛奶果

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.” — Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牛
niú NGƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Hình vẽ trực diện đầu con trâu/bò với cặp sừng cong vươn lên và đôi tai hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.

奶
nǎi NÃI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sữa; bà nội (bà)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, người mẹ, người bà giàu tình yêu thương nuôi dưỡng.) 乃 NÃI (Hình dáng bầu sữa căng tròn trong chữ cổ, đồng thời đóng vai trò biểu âm đọc là NÃI (nǎi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có chữ NỮ (女) hiền Bên phải chữ NÃI (乃) nối liền yêu thương Sữa thơm nuôi lớn dặm trường Bà nội hiền hậu vấn vương bóng hình.”

Chữ NÃI (奶) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái biểu ý và chữ NÃI (乃 - trong Kim văn vốn vẽ hình bầu ngực căng sữa của người mẹ) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Từ dòng sữa ngọt ngào nuôi lớn con thơ của người phụ nữ (NỮ), chữ NÃI mang nghĩa là sữa (như sữa bò, sữa tươi) và còn dùng để gọi người bà nội (NÃI NÃI 奶奶) với tất cả sự kính yêu, trìu mến.

果
guǒ QUẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả; trái cây

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”

Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.

Câu ví dụ với từ “牛奶果”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

牛奶果散发独特奶香味。

niúnǎi guǒ sànfà dútè nǎi xiāngwèi.

“Quả sữa tỏa ra mùi thơm sữa độc đáo.”

Ví dụ #2

超市买到新奇牛奶果啦。

chāoshì mǎi dào xīnqí niúnǎi guǒ la.

“Tôi mua trái cây sữa mới lạ ở siêu thị.”

Từ “牛奶果” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 牛奶果 (niúnǎi guǒ)

牛奶果 (niúnǎi guǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “牛奶果” có phiên âm Pinyin là “niúnǎi guǒ”, âm Hán Việt là “NGƯU NÃI QUẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vú sữa; quả vú sữa”.

Chữ 牛奶果 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “牛奶果” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-30T20:02:32+07:00