葡萄核: hạt nho
Nét viết & luyện viết chữ 葡萄核
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nho; quả nho
Chữ BỒ (葡): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
nho
Chữ ĐÀO (萄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 葡萄 (BỒ ĐÀO: quả nho, trái nho).
hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Câu ví dụ với từ “葡萄核”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
葡萄核很小但很硬。
Pútáo hé hěn xiǎo dàn hěn yìng.
“Hạt nho rất nhỏ nhưng rất cứng.”
Từ “葡萄核” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葡萄核 (pútáo hé)
葡萄核 (pútáo hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “葡萄核” có phiên âm Pinyin là “pútáo hé”, âm Hán Việt là “BỒ ĐÀO HẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt nho”.
Chữ 葡萄核 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “葡萄核” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.