倩装
Minh họa từ vựng 倩装 (qiàn zhuāng)
qiàn zhuāng HÁN VIỆT: THIẾN TRANG

倩装: trang sức thanh lịch

trang sức thanh lịch

Nét viết & luyện viết chữ 倩装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾN (倩): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倩
qiàn zhuāng THIẾN TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trang sức thanh lịch

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THIẾN (倩): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét.

装
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).

Câu ví dụ với từ “倩装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她换上了一身倩装。

tā huàn shàngle yīshēn qiàn zhuāng.

“Cô ấy thay một bộ trang phục đẹp.”

Từ “倩装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 倩装 (qiàn zhuāng)

倩装 (qiàn zhuāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “倩装” có phiên âm Pinyin là “qiàn zhuāng”, âm Hán Việt là “THIẾN TRANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trang sức thanh lịch”.

Chữ 倩装 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “倩装” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-03-22T19:03:56+07:00