富有
Minh họa từ vựng 富有 (fùyǒu)
fùyǒu HÁN VIỆT: PHÚ HỮU

富有: giàu có, giàu tính, tràn đầy dồi dào

giàu có giàu tính tràn đầy dồi dào

Nghĩa tiếng Anh (English): rich, wealthy, full of, endowed with

Nét viết & luyện viết chữ 富有

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 富

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.” — Chữ PHÚ (富) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chiết tự chữ PHÚ (富) cho thấy hình ảnh trọn vẹn của sự no đủ: Trên là mái nhà (Miên 宀), dưới là một miệng ăn (Nhất 一 Khẩu 口), và dưới cùng là cả một mảnh ruộng lớn (Điền 田). Dưới một mái nhà mà một nhân khẩu sở hữu cả mảnh ruộng đất cò bay thẳng cánh thì ắt giàu sang phú quý. Tuy nhiên, cổ nhân dạy: "Phú quý do thiên, bần cùng do mạng" - người có phúc lớn mới giữ được giàu sang trường cửu nhờ gieo trồng cội đức thiện lương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

富
fù PHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giàu có, dồi dào

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà kiên cố che mưa che nắng.) 一 BỘ NHẤT (Một, sự duy nhất hoặc mặt đất bằng phẳng.) 口 BỘ KHẨU (Miệng ăn, nhân khẩu trong gia đình.) 田 BỘ ĐIỀN (Mảnh ruộng phì nhiêu sinh ra lúa gạo hoa màu dồi dào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở một người ăn, Thửa ruộng phì nhiêu lúa ngập tràn. Phú quý do thiên lòng chớ tham, Dày công tích đức phúc muôn vàn.”

Chữ PHÚ (富) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chiết tự chữ PHÚ (富) cho thấy hình ảnh trọn vẹn của sự no đủ: Trên là mái nhà (Miên 宀), dưới là một miệng ăn (Nhất 一 Khẩu 口), và dưới cùng là cả một mảnh ruộng lớn (Điền 田). Dưới một mái nhà mà một nhân khẩu sở hữu cả mảnh ruộng đất cò bay thẳng cánh thì ắt giàu sang phú quý. Tuy nhiên, cổ nhân dạy: "Phú quý do thiên, bần cùng do mạng" - người có phúc lớn mới giữ được giàu sang trường cửu nhờ gieo trồng cội đức thiện lương.

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Câu ví dụ với từ “富有”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年科学家群体思想活跃、敢于打破常规,是一支最具原始创新潜力与富有探索活力的生力军。

Qīng nián kē xué jiā qún tǐ sī xiǎng huó yuè, gǎn yú dǎ pò cháng guī, shì yī zhī zuì jù yuán shǐ chuàng xīn qián lì yǔ fù yǒu tàn suǒ huó lì de shēng lì jūn.

“Tập thể các nhà khoa học trẻ tuổi tư tưởng linh hoạt năng động, dám phá vỡ lối mòn, là một lực lượng xung kích tràn đầy giàu tính sức sống tìm tòi và sở hữu tiềm năng đổi mới sáng tạo nguyên bản lớn nhất.”

Young scientists with active minds are a vital force full of exploration vitality and innovation potential.

Từ “富有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 富有 (fùyǒu)

富有 (fùyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “富有” có phiên âm Pinyin là “fùyǒu”, âm Hán Việt là “PHÚ HỮU”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “giàu có, giàu tính, tràn đầy dồi dào” (tiếng Anh: rich, wealthy, full of, endowed with).

Chữ 富有 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “富有” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-01-24T17:23:39+07:00