汤盆
Minh họa từ vựng 汤盆
tāng pén HÁN VIỆT: THANG BỒN

汤盆: tô canh; bát canh; nồi canh

tô canh bát canh nồi canh

Nét viết & luyện viết chữ 汤盆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汤
tāng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

canh, súp, nước dùng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ THANG (汤, phồn thể: 湯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ).

盆
pén BỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).

Câu ví dụ với từ “汤盆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈用汤盆盛了热汤。

Māmā yòng tāng pén shèng le rè tāng.

“Mẹ dùng tô canh để đựng canh nóng.”

Từ “汤盆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →