木鳖果
Minh họa từ vựng 木鳖果
mù biē guǒ HÁN VIỆT: MỘC BIẾT QUẢ

木鳖果: quả gấc

quả gấc

Nét viết & luyện viết chữ 木鳖果

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 木

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.” — Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

鳖
biē BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ba ba; cua đinh

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 19 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ BA (鳖, phồn thể: 鱉): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 19 nét (11 nét phụ).

果
guǒ QUẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả; trái cây

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới MỘC gốc rễ vươn cao, Trên ĐIỀN trái chín ngọt ngào trên cây. Chữ QUẢ kết trái đong đầy, Có công vun xới có ngày hái hoa.”

Chữ QUẢ (果) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình một cái cây (木 - MỘC) ở bên dưới và những trái cây tròn trịa, căng mọng ở phía trên ngọn cây (sau được viết vuông vắn thành hình giống chữ ĐIỀN 田). Trái ngọt trên cành chính là thành tựu kết tinh sau bao ngày cây cối hút nhựa sống từ đất mẹ, vì thế chữ mở rộng sang nghĩa "kết quả, thành quả" và tính cách "quả quyết", kiên định.

Câu ví dụ với từ “木鳖果”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他煮的木鳖果糯米饭很好吃。

tā zhǔ de mù biē guǒ nuòmǐ fàn hěn hǎo chī.

“Món xôi gấc anh ấy nấu rất ngon.”

Ví dụ #2

我爱吃木鳖果糯米饭。

wǒ ài chī mù biē guǒ nuòmǐ fàn.

“Tôi thích ăn xôi gấc.”

Từ “木鳖果” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →