虾饺: há cảo nhân tôm; sủi cảo nhân tôm
Nét viết & luyện viết chữ 虾饺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tôm, tôm
Chữ HÀ (虾, phồn thể: 蝦): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.
sủi cảo; bánh chẻo
Chữ GIẢO (饺, phồn thể: 餃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ). Từ ghép HSK: 饺子 (GIẢO TỬ: sủi cảo, bánh chẻo).
Câu ví dụ với từ “虾饺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想去超市买虾饺粉。
wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi yīxiē xiājiǎofěn.
“Tôi muốn đi siêu thị mua bột bánh há cảo.”
做虾饺的方法很简单。
zuò xiājiǎo de fāngfǎ hěn jiǎndān.
“Cách làm há cảo nhân tôm rất dễ.”
Từ “虾饺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 虾饺 (xiājiǎo)
虾饺 (xiājiǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “虾饺” có phiên âm Pinyin là “xiājiǎo”, âm Hán Việt là “HÀ GIẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “há cảo nhân tôm; sủi cảo nhân tôm”.
Chữ 虾饺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “虾饺” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.