莳萝: cây thìa là; cây thì là; rau thơm; thìa là
Nét viết & luyện viết chữ 莳萝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÌ (莳, phồn thể: 蒔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm; thìa là
Chữ THÌ (莳, phồn thể: 蒔): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “莳萝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
莳萝常用来调味汤和沙拉。
Shí luó cháng yòng lái tiáo wèi tāng hé shā lā.
“Thìa là thường được dùng để nêm nếm canh và salad.”
欧莳萝常用于鱼汤中。
Ōu shí luó cháng yòng yú yú tāng zhōng.
“Rau thơm thường được dùng trong canh cá.”
Từ “莳萝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn