莓: quả dâu; quả mâm xôi
Nét viết & luyện viết chữ 莓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔI (莓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quả dâu; quả mâm xôi
Chữ MÔI (莓): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “莓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
草莓是我最喜欢的水果。
cǎoméi shì wǒ zuì xǐhuān de shuǐguǒ.
“Dâu tây là trái cây tôi thích nhất.”
莓果在夏天很受欢迎。
méi guǒ zài xiàtiān hěn shòu huānyíng.
“Quả dâu được ưa chuộng vào mùa hè.”
Từ “莓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn