捣
Minh họa từ vựng 捣
dǎo HÁN VIỆT: ĐẢO

捣: giã; đâm; giầm; đập

giã đâm giầm đập

Nét viết & luyện viết chữ 捣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捣
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giã; đâm; giầm; đập

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).

Câu ví dụ với từ “捣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷用石臼捣碎了芝麻。

yéye yòng shíjiù dǎo suìle zhīma.

“Ông nội dùng cối đá giã nhỏ hạt vừng.”

Ví dụ #2

奶奶用擀面杖捣蒜泥。

nǎinai yòng gǎnmiànzhàng dǎo suànní.

“Bà dùng trục cán bột giã tỏi nhuyễn.”

Từ “捣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →