飨宴
Minh họa từ vựng 飨宴 (xiǎng yàn)
xiǎng yàn HÁN VIỆT: HƯỞNG YẾN

飨宴: bữa tiệc; tiệc tùng; yến tiệc

bữa tiệc tiệc tùng yến tiệc

Nét viết & luyện viết chữ 飨宴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HƯỞNG (飨, phồn thể: 饗): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飨
xiǎng yàn HƯỞNG YẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa tiệc; tiệc tùng; yến tiệc

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ HƯỞNG (飨, phồn thể: 饗): thuộc bộ THỰC (食), gồm 12 nét.

宴
yàn YẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để giải trí, tiệc tùng; một bữa tiệc, một bữa tiệc

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YẾN (宴): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 宴会 (YẾN HỘI: tiệc, buổi chiêu đãi, dạ yến).

Câu ví dụ với từ “飨宴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

公司即将举办一场飨宴。

gōngsī jíjiāng jǔbàn yī chǎng xiǎng yàn.

“Công ty sắp tổ chức một bữa tiệc.”

Ví dụ #2

我很荣幸能参加这次飨宴。

wǒ hěn róngxìng néng cānjiā zhè cì xiǎng yàn.

“Tôi rất vinh hạnh được tham gia yến tiệc lần này.”

Từ “飨宴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 飨宴 (xiǎng yàn)

飨宴 (xiǎng yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “飨宴” có phiên âm Pinyin là “xiǎng yàn”, âm Hán Việt là “HƯỞNG YẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bữa tiệc; tiệc tùng; yến tiệc”.

Chữ 飨宴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “飨宴” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-06-21T13:08:19+07:00