洋芹: cần tây; rau cần tây
Nét viết & luyện viết chữ 洋芹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đại dương, biển lớn; ngoại quốc tây phương; phong phú
Chữ DƯƠNG (洋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 海洋 (HẢI DƯƠNG: đại dương, biển cả), 出洋相 (XUẤT DƯƠNG TƯỚNG: làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người).
rau cần; cần tây
Chữ CẦN (芹): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “洋芹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃洋芹沙拉。
Wǒ xǐhuān chī yángqín shālā.
“Tôi thích ăn salad cần tây.”
Từ “洋芹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洋芹 (yáng qín)
洋芹 (yáng qín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洋芹” có phiên âm Pinyin là “yáng qín”, âm Hán Việt là “DƯƠNG CẦN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cần tây; rau cần tây”.
Chữ 洋芹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “洋芹” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.