舀勺
Minh họa từ vựng 舀勺
yǎo sháo HÁN VIỆT: YỂU THƯỢC

舀勺: cái muôi (dùng để múc nước, thường làm từ vỏ dừa)

cái muôi (dùng để múc nước thường làm từ vỏ dừa)

Nét viết & luyện viết chữ 舀勺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YỂU (舀): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舀
yǎo sháo YỂU THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái muôi (dùng để múc nước, thường làm từ vỏ dừa)

Bộ 臼 (BỘ CỮU • 10 nét): Cái cối đá giã gạo thời xưa.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ YỂU (舀): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 10 nét (4 nét phụ).

勺
sháo THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).

Câu ví dụ với từ “舀勺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 舀勺.

Từ “舀勺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →