芜菁甘蓝
Minh họa từ vựng 芜菁甘蓝 (wú jīng gānlán)
wú jīng gānlán HÁN VIỆT: VU TINH CAM LAM

芜菁甘蓝: Cải xoăn củ (Rutabaga)

Cải xoăn củ (Rutabaga)

Nét viết & luyện viết chữ 芜菁甘蓝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VU (芜, phồn thể: 蕪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芜
wú jīng gānlán VU TINH CAM LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cải xoăn củ (Rutabaga)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ VU (芜, phồn thể: 蕪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

菁
wú jīng gānlán VU TINH CAM LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Cải xoăn củ (Rutabaga)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TINH (菁): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.

甘
gān CAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọt; vị ngọt

Bộ 甘 (BỘ CAM • 5 nét): Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.
Thành phần cấu tạo chữ:
甘 CAM (Vị ngọt, đồ ăn ngon ngọt, cam tâm tình nguyện.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài chiếc miệng ngậm cười, Một nét ngang giữa vị tươi ngọt lành. Chữ CAM ngọt bùi để dành, Đồng cam cộng khổ chân thành bên nhau.”

Chữ CAM (甘) là chữ chỉ sự, được cấu tạo bằng cách đặt một nét ngang ngắn vào giữa chữ KHẨU (口 - cái miệng) để chỉ thức ăn ngon ngọt đang được ngậm giữ trong miệng. Vì vị ngọt mang lại cảm giác dễ chịu và thỏa mãn khiến con người vui vẻ đón nhận, chữ CAM (甘) từ nghĩa gốc là ngọt ngào đã mở rộng thành sự tự nguyện, bằng lòng như trong từ CAM TÂM hay thành ngữ ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ.

蓝
lán LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).

Câu ví dụ với từ “芜菁甘蓝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃芜菁甘蓝。

Wǒ xǐhuān chī wú jīng gānlán.

“Tôi thích ăn cải xoăn củ.”

Từ “芜菁甘蓝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芜菁甘蓝 (wú jīng gānlán)

芜菁甘蓝 (wú jīng gānlán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芜菁甘蓝” có phiên âm Pinyin là “wú jīng gānlán”, âm Hán Việt là “VU TINH CAM LAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Cải xoăn củ (Rutabaga)”.

Chữ 芜菁甘蓝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芜菁甘蓝” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-05-26T08:29:07+07:00