馍: bánh bao; bánh màn thầu; bánh mì hấp
Nét viết & luyện viết chữ 馍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (馍, phồn thể: 饃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 13 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bánh bao; bánh màn thầu; bánh mì hấp
Chữ MÔ (馍, phồn thể: 饃): thuộc bộ THỰC (食), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “馍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个馍头很好吃。
zhègè mó tóu hěn hǎo chī.
“Bánh bao này rất ngon.”
你会做馍头吗?
nǐ huì zuò mó tóu ma?
“Anh biết làm bánh bao không?”
Từ “馍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn