葱油饼: bánh kếp hành (chiên)
Nét viết & luyện viết chữ 葱油饼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hành, hành lá
Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn
Chữ BÍNH (饼, phồn thể: 餅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 饼干 (BÍNH CAN: bánh quy).
Câu ví dụ với từ “葱油饼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
街上卖的葱油饼很香。
jiē shàng mài de cōng yóu bǐng hěn xiāng.
“Bánh kếp hành chiên bán trên phố rất thơm.”
我想再买一个葱油饼。
wǒ xiǎng zài mǎi yīgè cōng yóu bǐng.
“Tôi muốn mua thêm một chiếc bánh kếp hành chiên nữa.”
Từ “葱油饼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葱油饼 (cōng yóu bǐng)
葱油饼 (cōng yóu bǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “葱油饼” có phiên âm Pinyin là “cōng yóu bǐng”, âm Hán Việt là “THÔNG DU BÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh kếp hành (chiên)”.
Chữ 葱油饼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “葱油饼” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.