披萨
Minh họa từ vựng 披萨
pīsà HÁN VIỆT: PHI TÁT

披萨: pizza; bánh pizza

pizza bánh pizza

Nét viết & luyện viết chữ 披萨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 披

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

披
pī PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoác lên, choàng lên, khoác áo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).

萨
pīsà PHI TÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pizza; bánh pizza

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 11 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TÁT (萨, phồn thể: 薩): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “披萨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃芝士披萨。

wǒ xǐhuan chī zhī shì pīsà.

“Tôi thích ăn pizza phô mai.”

Ví dụ #2

披萨已经送到家了。

pīsà yǐjīng sòng dàojiāle.

“Pizza đã được giao đến nhà.”

Từ “披萨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →