快餐
Minh họa từ vựng 快餐
kuàicān HÁN VIỆT: KHOÁI XAN

快餐: thức ăn nhanh, đồ ăn nhanh dinh dưỡng

thức ăn nhanh đồ ăn nhanh dinh dưỡng

Nghĩa tiếng Anh (English): fast food, quick meal

Nét viết & luyện viết chữ 快餐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 快

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

快
kuài KHOÁI

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

餐
cān XAN

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “快餐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了满足上班族的高效健康用餐需求,连锁快餐店推出了多款营养均衡的中式快餐。

Wèi le mǎn zú shàng bān zú de gāo xiào jiàn kāng yòng cān xū qiú, lián suǒ kuài cān diàn tuī chū le duō kuǎn yíng yǎng jūn héng de zhōng shì kuài cān.

“Nhằm đáp ứng nhu cầu ăn uống nhanh gọn và lành mạnh của giới văn phòng, chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh đã cho ra mắt nhiều phần đồ ăn nhanh kiểu Trung Quốc cân bằng dinh dưỡng.”

To meet office workers' healthy dining needs, fast-food chains launched balanced Chinese-style quick meals.

Từ “快餐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →