回暖
Minh họa từ vựng 回暖
huínuǎn HÁN VIỆT: HỒI NOÃN

回暖: tiết trời ấm lại; ấm lại

tiết trời ấm lại ấm lại

Nét viết & luyện viết chữ 回暖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI

trở về, quay về

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

暖
nuǎn NOÃN

ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “回暖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

明后两天大有回暖的趋势。

míng hòu liǎng tiān dà yǒu huínuǎn de qūshì.

“Ngày mai ngày kia thời tiết sẽ có xu hướng ấm trở lại.”

Ví dụ #2

据统计数据猜测,经济会回暖。

jù tǒngjì shùjù cāicè, jīngjì huì huínuǎn.

“Theo dữ liệu thống kê, nền kinh tế sẽ hồi phục.”

Từ “回暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →