冰淇淋: kem; kem ly; kem cốc
Nét viết & luyện viết chữ 冰淇淋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.” — Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”
Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
sông ở tỉnh Hà Nam
Chữ KỲ (淇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.
xối, tưới; dầm mưa ướt sũng
Chữ LÂM (淋): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC).
Câu ví dụ với từ “冰淇淋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃冰淇淋。
wǒ xǐhuan chī bīngqílín.
“Tôi thích ăn kem.”
这个冰淇淋很好吃。
zhège bīngqílín hěn hǎo chī.
“Cây kem này rất ngon.”
Từ “冰淇淋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冰淇淋 (bīngqílín)
冰淇淋 (bīngqílín) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “冰淇淋” có phiên âm Pinyin là “bīngqílín”, âm Hán Việt là “BĂNG KÌ LÂM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kem; kem ly; kem cốc”.
Chữ 冰淇淋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “冰淇淋” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.