辣椒油: dầu ớt; sa tế
Nét viết & luyện viết chữ 辣椒油
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cay, vị cay
Chữ LẠT (辣): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 14 nét. Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
hạt tiêu, gia vị
Chữ TIÊU (椒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 辣椒 (LẠT TIÊU: ớt, quả ớt).
dầu, mỡ, xăng dầu
Chữ DU (油): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu), 汽油 (KHÍ DU: xăng, dầu xăng), 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu).
Câu ví dụ với từ “辣椒油”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
辣椒油是常用的调味品。
làjiāo yóu shì chángyòng de tiáowèi pǐn.
“Dầu ớt là gia vị thường dùng.”
沙拉里不能加入辣椒油。
shālā lǐ bùnéng jiārù làjiāo yóu.
“Trong salad không thể cho dầu ớt.”
Từ “辣椒油” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辣椒油 (làjiāo yóu)
辣椒油 (làjiāo yóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辣椒油” có phiên âm Pinyin là “làjiāo yóu”, âm Hán Việt là “LẠT TIÊU DU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dầu ớt; sa tế”.
Chữ 辣椒油 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辣椒油” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 辛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.