蒸笼: lồng hấp; vỉ hấp; xửng hấp
Nét viết & luyện viết chữ 蒸笼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hấp, đồ xôi
Chữ CHƯNG (蒸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 丞 (THỪA) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蒸发 (CHƯNG PHÁT: bốc hơi, bay hơi (nước, chất lỏng)).
lồng; cái lồng
Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).
Câu ví dụ với từ “蒸笼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
冷气器坏了,房间热得像蒸笼。
lěngqì qì huàile, fángjiān rè de xiàng zhēnglóng.
“Máy lạnh hỏng rồi, phòng nóng như lò hấp.”
这个蒸笼有两个层。
zhège zhēnglóng yǒu liǎng gè céng.
“Lồng hấp này có hai tầng.”
Từ “蒸笼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蒸笼 (zhēnglóng)
蒸笼 (zhēnglóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蒸笼” có phiên âm Pinyin là “zhēnglóng”, âm Hán Việt là “CHƯNG LUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lồng hấp; vỉ hấp; xửng hấp”.
Chữ 蒸笼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蒸笼” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.