Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kiến trúc
#15 Chủ đề Danh từ

“筑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““筑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 竹 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。

Zuò luò yú gǔ yùn hé pàn de lì shǐ zhǔ tí yóu jú bù jǐn bàn lǐ cháng guī jì dì yè wù, gèng tí gōng tè sè wén chuàng míng xìn piàn gài zhāng yǔ màn dì shí guāng jì yǔ děng tè sè wén huà tǐ yàn.

“Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

大科学装置地下超长隧道与地面主控制大楼等主要建筑物均采用了最高等级的抗震防磁特种工程设计标准。

Dà kē xué zhuāng zhì dì xià chāo cháng suì dào yǔ dì miàn zhǔ kòng zhì dà lóu děng zhǔ yào jiàn zhù wù jūn cǎi yòng le zuì gāo děng jí de kàng zhèn fáng cí tè zhǒng gōng chéng shè jì biāo zhǔn.

“Các tòa nhà kiến trúc công trình xây dựng chính như tòa nhà điều khiển chính trên mặt đất và đường hầm siêu dài dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn đều áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế công trình đặc chủng chống từ tính và chống động đất cấp cao nhất.”

Bộ: 目 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →