这盏镂空的灯笼十分好看。
zhè zhǎn lòukōng de dēnglóng shífēn hǎokàn.
“Chiếc đèn lồng chạm rỗng này đẹp quá.”
Chủ đề Kiến trúc gồm 873 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这盏镂空的灯笼十分好看。
zhè zhǎn lòukōng de dēnglóng shífēn hǎokàn.
“Chiếc đèn lồng chạm rỗng này đẹp quá.”
公园里有许多亭阁。
Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō tíng gé.
“Trong công viên có nhiều pavilions và tháp.”
悬臂起重机正在工作。
xuánbì qǐzhòngjī zhèngzài gōngzuò
“Cần cẩu cánh tay treo đang làm việc”
地板上铺了镶嵌砖。
Dìbǎn shàng pù le xiāngqiàn zhuān.
“Sàn nhà được lát gạch khảm.”
工人用三角钉固定木板。
Gōngrén yòng sānjiǎo dīng gùdìng mùbǎn.
“Công nhân dùng đinh ba để cố định tấm gỗ.”
仰头穹庐心驰神往。
yǎng tóu qiónglú xīnchíshénwǎng.
“Ngẩng đầu nhìn bầu trời say đắm.”
我们要建构良好的人际关系。
wǒmen yào jiàngòu liánghǎo de rénjì guānxì.
“Chúng ta cần xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp giữa người với người.”
一片瓦砾 (形容建筑被破坏后的景象)。
yīpiàn wǎlì (xíngróng jiànzhú bèi pòhuài hòu de jǐngxiàng)。
“Cảnh nhà tan cửa nát.”
中国人民解放军是中国人民民主专政的柱石。
Zhōngguórénmínjiěfàngjūn shì Zhōngguó rénmín mínzhǔzhuānzhèng de zhùshí。
“Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là trụ cột của chuyên chính dân chủ nhân dân Trung Quốc.”
河边的砂头很松软。
Hé biān de shā tóu hěn sōng ruǎn.
“Đầu cát bên bờ sông rất mềm.”
屋顶上的饰瓦很漂亮。
Wūdǐng shàng de shì wǎ hěn piàoliang.
“Ngói trang trí trên mái rất đẹp.”
楼梯上的阶砖很结实。
Lóutī shàng de jiē zhuān hěn jiēshí.
“Gạch lát bậc thang trên cầu thang rất chắc chắn.”
“筑”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhù” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““筑” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
各方面都好。
gè fāng miàn dōu hǎo 。
“Mọi phương diện đều tốt.”
故宫金碧辉煌,令人惊叹。
Gùgōng jīnbìhuīhuáng, lìng rén jīngtàn.
“Cố Cung lộng lẫy, khiến người ta kinh ngạc.”
地基的沉陷度需要监测。
Dìjī de chénxiàn dù xūyào jiāncè.
“Cần theo dõi độ lún của móng nhà.”
这座桥的跨度是世界第一。
zhè zuò qiáo de kuàdù shì shìjiè dì yī.
“Nhịp của cây cầu này đứng số một thế giới.”
坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。
Zuò luò yú gǔ yùn hé pàn de lì shǐ zhǔ tí yóu jú bù jǐn bàn lǐ cháng guī jì dì yè wù, gèng tí gōng tè sè wén chuàng míng xìn piàn gài zhāng yǔ màn dì shí guāng jì yǔ děng tè sè wén huà tǐ yàn.
“Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.”
他们是这个厂的顶梁柱。
tāmen shì zhège chǎng de dǐngliángzhù.
“Bọn họ là trụ cột của nhà máy này.”
大科学装置地下超长隧道与地面主控制大楼等主要建筑物均采用了最高等级的抗震防磁特种工程设计标准。
Dà kē xué zhuāng zhì dì xià chāo cháng suì dào yǔ dì miàn zhǔ kòng zhì dà lóu děng zhǔ yào jiàn zhù wù jūn cǎi yòng le zuì gāo děng jí de kàng zhèn fáng cí tè zhǒng gōng chéng shè jì biāo zhǔn.
“Các tòa nhà kiến trúc công trình xây dựng chính như tòa nhà điều khiển chính trên mặt đất và đường hầm siêu dài dưới lòng đất của thiết bị khoa học lớn đều áp dụng các tiêu chuẩn thiết kế công trình đặc chủng chống từ tính và chống động đất cấp cao nhất.”
我耳朵不灵便,你说话大声点。
wǒ ěrduo bù língbiàn, nǐ shuōhuà dàshēng diǎn.
“Tai tôi nghe không rõ, anh nói to lên.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết